kàng1

Pinyin: kàng1

Tổng quan

Tổng nét: 11Bộ:thập 十(+9 nét)Hình thái:⿰甚十Nét bút:一丨丨一一一ノ丶フ一丨Thương Hiệt: TVJ (廿女十)Unicode:U+5359Độ thông dụng trong Hán ngữ cổ: rất thấpĐộ thông dụng trong tiếng Trung hiện đại: rất thấp Âm Nhật (onyomi):ショウ (shō),シュウ (shū)Âm Nhật (kunyomi):あつ.まる (atsu.maru) 䫖㽎𠝻勘Không hiện chữ?

卙几 · 卙卙 · 卙床 · 土卙

  • Thuyết Văn Giải Tự
  • Khang Hy Tự Điển

Âm vận

Pinyinkàng1
Quảng Đôngzap1
Nhật BảnATSUMARU
Hàn QuốcCIP
Hán ngữ Trung cổchjip
Phản thiết卽入切
Thanh mẫu

Nghĩa

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 卙kàng1.古同"炕",炕床。

Nguồn gốc

left-right

Khang Hy

【集韻】卽入切,音㗱。【說文】卙卙,盛也。汝南名蠶盛曰卙。又【玉篇】會聚也。又【集韻】叱入切,音出。義同。【廣韻】作斟。

Thuyết Văn

卙卙、 盛也。 从十。甚聲。 汝南名蠶盛曰卙。

Chú giải Đoàn Ngọc Tài

逗。 小徐曰。詩宜爾子孫蟄蟄兮。毛曰。蟄蟄和集也。與卙卙義近。 子入切。七部。按廣韵昌入切。玉篇又充入切。 此汝南方言也。今江蘇俗語多云密卙。卙音如蟄。

【卙】 (tập) Lục thư: Hình thanh Cấu trúc: Nghĩa phù (意符): 十 (thập) | Thanh phù (聲符): 甚 (thậm) Nghĩa: tập tập、 thịnh (Thịnh) vậy

Tự hình

  • Tiểu triện
  • Khải thư

Dị thể: 𠦫