卣
dữu
Hán Việt: dữu · Pinyin: yǒu
Tổng quan
【Dịch nghĩa】Cái chén đựng rượu trong miếu gọi là Ngọc dậu 玉卣 【Khang Hi】[Ngọc thiên 玉篇] 中尊器也。 Trung tôn khí dã. (Đồ đựng rượu loại trung) “Sớ” 疏: 卣,中尊也。孫炎云:尊彝爲上,罍爲下,卣居中。郭云:不大不小,在罍彝之閒。 Dữu, trung tôn dã. Tôn Viêm vân: Tôn di vi thượng, lôi vi hạ, dữu cư trung. Quách vân: bất đại bất tiểu, tại lôi di chi gian. (Dữu, là chén rượu vừa. Tôn Viêm nói: Chén rượu gọi Di là lớn nhất, Lôi là nhỏ nhất, Dữu ở…
- Thuyết Văn Giải Tự
- Khang Hy Tự Điển
Âm vận
| Pinyin | yǒu |
|---|---|
| Hán Việt | dữu |
| Quảng Đông | jau1 |
| Nhật Bản | SAKETSUBO |
| Hàn Quốc | YU |
| Chú âm | ㄧㄡˇ |
| Hán ngữ Trung cổ | ju |
| Phản thiết | 于求切 |
| Thanh mẫu | 云 |
Nghĩa
Việt
- Thiều Chửu Đồ đựng rượu thời xưa.;
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 [名] 古代一種盛酒的器具。其形製粗口、大肚、頂上有蓋且有提梁。《爾雅.釋器》:「卣,器也。」晉.郭璞.注:「盛酒尊。」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 卣〈名〉 (象形。本义古代一种酒器,椭圆形) 同本义 和西周初期 卣,中尊也。--《尔雅》 以秬鬯二卣。--《书·洛诰》 秬鬯一卣,圭瓒副焉。--《三国演义》 用赍尔秬鬯一卣。--《书·文侯之命》 卣yǒu〈古〉一种盛酒的器具。一般是椭圆形,口小肚大,有盖和提梁。
Eng
- CC-CEDICT wine container
Nguồn gốc
top-bottom
Khang Hy
〔古文〕:𠧪【唐韻】與九切【集韻】【韻會】以九切【正韻】云九切,𠀤音酉。【玉篇】中尊器也。【爾雅·釋器】卣,器也。【註】盛酒尊。【疏】卣,中尊也。孫炎云:尊彝爲上,罍爲下,卣居中。郭云:不大不小,在罍彝之閒。【詩·大雅】秬鬯一卣。又作脩。【周禮·春官·鬯人】廟用脩。【註】鄭曰:脩,讀曰卣。又【唐韻】以周切【集韻】夷周切【正韻】于求切,𠀤音由。義同。 考證:〔【詩·大雅】秬鹵一卣。〕 謹照原文鹵改鬯。
Tự hình
- Giáp cốt
- Kim văn
- Chữ lụa
- Tiểu triện
- Khải thư
- Thảo thư
Dị thể: 㔽 · 𠧪