shào thiệu

Hán Việt: thiệu · Pinyin: shào

Tổng quan

thiêu xem thiệu [Eng: see thiệu]

年高德卲 · 孤卲 · 宏卲 · 敏卲 · 高卲

  • Thuyết Văn Giải Tự
  • Khang Hy Tự Điển

Âm vận

Pinyinshào
Hán Việtthiệu
Quảng Đôngsiu6
Nhật BảnTAKAI
Hàn Quốc
Chú âmㄩˇ
Hán ngữ Trung cổzjeuh
Phản thiết實照切
Thanh mẫu
Vận
Đẳng3

Nghĩa

Việt

  • Thiều Chửu Cao. Như {niên cao đức thiệu} [年高德卲] tuổi già đức cao. Cũng đọc là chữ {thiều}.;

Nôm

  • Bảng Tra Chữ Nôm thiêu xem thiệu [Eng: see thiệu]

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 [形] 高尚、美好。同「劭」。如:「年高德卲」。

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 卲yǔ 1.古代的一种容器,容量为十六斗。 2.殷时地名用字。

Eng

  • CC-CEDICT surname Shao

Nguồn gốc

left-right

Khang Hy

【唐韻】實照切【集韻】【韻會】時照切,𠀤音劭。【說文】高也。从卪,召聲。年高德卲。从邑,誤。【揚子·法言】種蠡不彊諫而山棲,賢不足卲也。又【集韻】時饒切,音韶。義同。

Thuyết Văn

高也。 从卪。召聲。

Chú giải Đoàn Ngọc Tài

廣雅釋詁同。法言曰。公儀子、董仲舒之才之卲也。又曰。賢皆不足卲也。 寔照切。二部。

【卲】 (thiệu ⟨thiều⟩) Lục thư: Hình thanh Cấu trúc: Nghĩa phù (意符): 卪 (卪) | Thanh phù (聲符): 召 (chịu) Nghĩa: cao (Cao. Trái lại với th) vậy

Tự hình

  • Giáp cốt
  • Kim văn
  • Chữ lụa
  • Tiểu triện
  • Khải thư