jǐn cẩn

Hán Việt: cẩn · Pinyin: jǐn

Tổng quan

Lấy quả bầu tiện làm chén uống rượu để dùng trong lễ cưới gọi là chén {cẩn}. Tục gọi lễ vợ chồng làm lễ chuốc rượu với nhau gọi là lễ

卺饮 · 合卺 · 连卺 · 合卺酒 · 合卺交欢

  • Thuyết Văn Giải Tự
  • Khang Hy Tự Điển

Âm vận

Pinyinjǐn
Hán Việtcẩn
Quảng Đônggan2
Nhật BảnSAKAZUKI
Hàn Quốc
Chú âmㄐㄧㄣˇ
Phản thiết居隱切
Thanh mẫu

Nghĩa

Việt

  • Thiều Chửu Lấy quả bầu tiện làm chén uống rượu để dùng trong lễ cưới gọi là chén {cẩn}. Tục gọi lễ vợ chồng làm lễ chuốc rượu với nhau gọi là lễ {hợp cẩn} [合卺] là bởi nghĩa đó.;

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 「巹」的異體字。

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 卺〈名〉 瓢,古代结婚时用作酒器 卺jǐn ⒈瓢。〈古〉结婚时用作酒器。 ⒉

Eng

  • CC-CEDICT nuptial wine cup

Nguồn gốc

top-bottom

Khang Hy

【唐韻】居隱切【集韻】【韻會】几隱切【正韻】居忍切,𠀤音緊。【正韻】从丞从卩。俗作𢀿。【廣韻】以瓢爲酒器,婚禮用之也。【儀禮·士昏禮】四爵合卺。【註】合卺,破匏也。

Tự hình

  • Tiểu triện
  • Khải thư
  • Thảo thư

Dị thể: 巹