tức

Hán Việt: tức

Tổng quan

tức tức là, tức tối

卽位 · 卽刻 · 卽是 · 卽時 · 卽景 · 卽速

  • Thuyết Văn Giải Tự
  • Khang Hy Tự Điển

Âm vận

Hán Việttức
Quảng Đôngzik1
Nhật BảnTSUKU
Hàn Quốc
Chú âmㄐㄧˊ
Hán ngữ Trung cổcik
Phản thiết子力切
Thanh mẫu
Vận
Đẳng3

Nghĩa

Việt

  • Thiều Chửu Tới, gần. Như {khả vọng nhi bất khả tức} [可望而不可卽] khá trông mà chẳng khá tới gần. Ngay. Như {lê minh tức khởi} [黎明卽起] sáng sớm dậy ngay, {tức khắc} [卽刻] ngay lập tức, {tức tương} [卽將] sắp, sẽ ... ngay, v.v. Tức là. Như {sắc tức thị không} [色卽是空] sắc tức là không, ý nói hai bên nh…

Nôm

  • Truyện Kiều (văn bản Nôm) Âm Nôm: tức Xuất hiện 1 lần trong Truyện Kiều bản 1866
  • Truyện Kiều (văn bản Nôm) Âm Nôm: tức Xuất hiện 2 lần trong Truyện Kiều 1871
  • Truyện Kiều (văn bản Nôm) Âm Nôm: tức Xuất hiện 3 lần trong Truyện Kiều 1902

Eng

  • CC-CEDICT variant of 即[ji2]|promptly

Nguồn gốc

left-right

Khang Hy

 〔古文〕:皍【唐韻】子力切【集韻】【韻會】【正韻】節力切,𠀤音稷。【說文】卽食也。一曰就也。【徐曰】卽猶就也。就食也。【前漢·高帝紀】使陸賈卽授璽綬。【註】師古曰:卽,就也。又【玉篇】今也。又【爾雅·釋詁】卽,尼也。【註】尼,近也。【疏】卽今相近也。又【前漢·西南𡗝傳】卽以爲不毛之地,無用之民。【註】卽,猶若也。又卽卽,充實也。【前漢·禮樂志·安世房中歌】磑磑卽卽,師象山則。【註】積實之盛,類于山也。又通作則。【前漢·王莽傳】應聲滌地,則時成創。【註】則時,猶卽時也。又燭炬之燼曰卽。【管子·弟子職】右手執燭,左手正櫛。《檀弓》註櫛作卽。又姓。【廣韻】風俗通有單父令卽費。又漢複姓,有卽墨成。又【集韻】隷作卽。【玉篇】今作卽。𤆽从火从収。 考證:〔【管子·弟子職】左手執燭,右手執卽。【註】卽,作焱。〕 謹照原文左手執燭改右手執燭。右手執卽改左手正櫛。卽作焱非管子註文,惟禮記檀弓註引作卽。謹改爲檀弓註櫛作卽。

Thuyết Văn

卽食也。 从皀。卪聲。

Chú giải Đoàn Ngọc Tài

卽、當作節。周易所謂節飮食也。節食者、檢制之使不過。故凡止於是之䛐謂之卽。凡見於經史言卽皆是也。鄭風毛傳曰。卽、就也。 此當云从卩皀、卩亦聲。其訓節食。故从卩皀。卩節古通也。今音子力切。古音在十二部。

【卽】 (tức) Lục thư: Hình thanh Cấu trúc: Nghĩa phù (意符): 皀 (tấp) | Thanh phù (聲符): 卪 (卪) Phiên thiết: Tử lực thiết Thượng tự: 子 (tử) | Hạ tự: 力 (lực) Trung cổ thanh mẫu: 精母 — toàn thanh (全清) Quy tắc: thanh mẫu 't' + vận mẫu 'ưc' ⚡ Chỉnh thanh: Đã chỉnh thanh → sắc Suy luận: tức (âm hệ: 0 | từ vựng: 0) Nghĩa: tức (Tới) thực (Đồ để ăn. Các loài t) vậy

Tự hình

  • Giáp cốt
  • Kim văn
  • Chữ lụa
  • Tiểu triện
  • Khải thư

Dị thể: 即 · 即