yái nhai

Hán Việt: nhai · Pinyin: yái

Tổng quan

dạng cũ của 崖 (vách đá) và 涯 (bờ)

厓岸 · 懸厓 · 厓厈 · 厓厓 · 厓山 · 厓海 · 厓略 · 厓眦

  • Thuyết Văn Giải Tự
  • Khang Hy Tự Điển

Âm vận

Pinyinyái
Hán Việtnhai
Quảng Đôngngaai4
Nhật BảnGAKE
Hàn Quốc
Chú âmㄧㄚˊ
Hán ngữ Trung cổngre
Baxter-Sagartŋˤrar
Hán ngữ Thượng cổŋˤrar
Phản thiết牛懈切
Thanh mẫu
Vận
Đẳng2

Nghĩa

Việt

  • Thiều Chửu Bên. Như {nhai ngạn} [厓岸] bên bờ. Cũng như những chữ {nhai} [崖], [涯].;

Nôm

  • Bảng Tra Chữ Nôm nhai nhai ngạn (bên bờ) [Eng: shore, bank]

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 [名] 1.山邊。通「崖」。南朝齊.謝朓〈遊山詩〉:「凌厓必千仞,尋谿將萬轉。」《新唐書.卷一六六.令狐綯傳》:「高郵厓峭水狹,若使荻艚火其前,勁兵乘其後,一舉可覆。」 2.水邊。《文選.揚雄.甘泉賦》:「北熿幽都,南煬丹厓。」李善注引服虔曰:「丹水之厓也。」清.徐珂《清稗類鈔.戰事類.聖祖親征噶爾丹》:「忽得明成祖勒銘紀功之石於水厓,濯而視之,中有永清沙漠語。」 3.邊際、界限。《文選.揚雄.甘泉賦》:「岭巆嶙峋,洞無厓兮。」《新唐書.卷一二六.魏知古傳》:「今風教頹替日益甚,府藏空屈,人力勞敝,營作無厓,吏員寖增。」 4.姓。如明代有厓成。 [動]…

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 同崖”。 古同涯”,水边。 古同睚”,眼角。 厓yá山边或高地陡立的壁面山~。悬~。 厓ái 1.山崖,山陡立的侧边。 2.水边。指高岸。 3.边际。 4.通"睚"。参见"厓眦"。 5.姓。明有厓成。

Eng

  • CC-CEDICT old form of 崖 (cliff) and 涯 (bank)

Nguồn gốc

surround-upper-left

Khang Hy

【唐韻】五佳切【集韻】【韻會】宜佳切,𠀤音崖。【說文】山邊也。从厂,圭聲。【韻會】或作崖,今山崖字皆作崖。又【爾雅·釋丘】望厓洒而高。【疏】厓,水邊也。【玉篇】或作涯。又【韻會】珠厓,郡名。漢武帝置地居海中,厓岸出珠,故曰珠厓。【前漢·武帝紀】珠崖,亦作珠厓。又借作睚。【前漢·孔光傳】厓眥莫不誅傷。【註】師古曰:厓音崖。又【集韻】魚羈切,音宜。義同。【揚雄·甘泉賦】樵蒸焜上,配藜四施。北爌幽都,南煬丹厓。又牛懈切,音𢛄。同睚,目際也。一曰怒視。或作𥊅𥌚𤷅。

Thuyết Văn

山邊也。 从厂。圭聲。

Chú giải Đoàn Ngọc Tài

高邊則曰崖。 五佳切。十六部。

【厓】 (nhai) Lục thư: Hình thanh Cấu trúc: Nghĩa phù (意符): 厂 (hán) | Thanh phù (聲符): 圭 (quê) Phiên thiết: Ngũ giai thiết Thượng tự: 五 (ngũ) | Hạ tự: 佳 (giai) Trung cổ thanh mẫu: 疑母 — thứ trọc (次濁) Quy tắc: thanh mẫu 'ngh' + vận mẫu 'ê' ⚡ Chỉnh thanh: Đã chỉnh thanh → huyền Suy luận: nghề (âm hệ: 0 | từ vựng: 0) Nghĩa: san (Núi) biên (Ven bờ. Như {giang b) vậy

Tự hình

  • Tiểu triện
  • Khải thư

Dị thể: 崖 · 崖