tam

Hán Việt: tam

Tổng quan

biến thể của 參 叁[san1] số ba (chữ số phòng chống gian lận của ngân hàng)

叁拾叁 · 叁天两地

  • Thuyết Văn Giải Tự
  • Khang Hy Tự Điển

Âm vận

Hán Việttam
Quảng Đôngcaam1
Nhật BảnMITSU
Hàn QuốcSAM
Chú âmㄙㄢˉ

Nghĩa

Việt

  • Thiều Chửu * Chữ {tam} [三] viết kép. Xem [參].

Nôm

  • Lục Vân Tiên Âm Nôm: tam Xuất hiện 1 lần trong Lục Vân Tiên

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 叁〈数〉 參,三也。--《广雅》◇作叁”。 參天两地而倚数。--《易·说卦》。虞注參,三也。” 大都不过參国之一。--《左传·隐公元年》。注三分国城之一。” 參伍以变。--《易·系辞上》。疏參,三也。” 志以发言,言以出信,信以立志,參以定之。--《左传·襄公二十七年》。注志言行三者具,而后身安存。” 天有其时,地有其财,人有其治,夫是之谓能參。--《荀子·天论》。注人能治在时地财而用之,则是參于天地。” 參天地而独立兮。--《汉书·杨雄传上》。师古曰參之言三也。” 叁(弎)sān"三"的大写。

Eng

  • CC-CEDICT variant of 參|叁[san1]
  • CC-CEDICT three (banker's anti-fraud numeral)

Nguồn gốc

top-bottom

Tự hình

  • Giáp cốt
  • Kim văn
  • Chữ lụa
  • Tiểu triện
  • Lệ thư
  • Khải thư
  • Thảo thư

Dị thể: 三 · 叁 · 叄 · 參 · 三 · 叁 · 叄