叚
giả
Hán Việt: giả · Pinyin: jiǎ
Tổng quan
biến thể của 假[jia3] mượn
- Thuyết Văn Giải Tự
- Khang Hy Tự Điển
Âm vận
| Pinyin | jiǎ |
|---|---|
| Hán Việt | giả |
| Quảng Đông | gaa2 |
| Nhật Bản | KARIRU |
| Hàn Quốc | KA |
| Chú âm | ㄐㄧㄚˇ |
| Hán ngữ Trung cổ | krax |
| Baxter-Sagart | Cə.kˤraʔ |
| Hán ngữ Thượng cổ | Cə.kˤraʔ |
| Phản thiết | 古馬切 |
| Thanh mẫu | 見 |
| Vận | 馬 |
| Đẳng | 2 |
Nghĩa
Việt
- Thiều Chửu Cũng như chữ [假].;
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 「假」的異體字。
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 姓 叚jiǎ 1.借。 2.虚假,非真。 叚xiá 1.姓。
Eng
- CC-CEDICT variant of 假[jia3]|to borrow
Nguồn gốc
left-right
Khang Hy
【唐韻】古馬切【集韻】舉下切,𠀤音賈。【說文】借也。【集韻】或作𠭊,通作假。又【集韻】何加切,音瑕。姓也。【春秋傳】晉有叚嘉。通作瑕。
Thuyết Văn
借也。 闕。
Chú giải Đoàn Ngọc Tài
人部假云非眞也。此叚云借也。然則凡云假借當作此字。古多借瑕爲叚。晉士文伯名匃字伯瑕。楚陽匃、鄭駟乞皆字子瑕。古名字相應。則瑕卽叚也。禮記公肩假、古今人表作公肩瑕。左傳瑕嘉平戎於王。周禮注作叚嘉。皆同音叚借。 謂闕其形也。其從又可知。其餘則未解。故曰闕。古雅切。古音在五部。
【叚】 (giả) Lục thư: Giả tá Nghĩa: tá (Vay mượn) vậy
Tự hình
- Kim văn
- Tiểu triện
- Lệ thư
- Khải thư
Dị thể: 假