吕
lữ
Hán Việt: lữ · Pinyin: lǚ
Tổng quan
Âm Nôm: lã Xuất hiện 1 lần trong Lục Vân Tiên
- Thuyết Văn Giải Tự
- Khang Hy Tự Điển
Âm vận
| Pinyin | lǚ |
|---|---|
| Hán Việt | lữ |
| Quảng Đông | leoi5 |
| Nhật Bản | SEBONE |
| Hàn Quốc | LYE |
| Chú âm | ㄌㄩˇ |
| Hán ngữ Trung cổ | liox |
Nghĩa
Việt
- Thiều Chửu Giản thể của chữ 呂
Nôm
- Lục Vân Tiên Âm Nôm: lã Xuất hiện 1 lần trong Lục Vân Tiên
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 吕〈名〉 (象形。甲骨文字形,象脊骨形,是膂”的本字。本义脊梁骨) 同本义。膂”的古字 吕,脊骨也。象形。--《说文》 氏曰有吕。--《国语·周语下》。注吕之为言膂也。” 尻髋脊膂腰背吕。--《急就篇》。颜师古注吕,脊骨也。” 我国古代音乐,十二律中的阴律,有六种,总称六吕 数的六个管称律”,成偶数的六个管称吕”,总称六吕”、六律”,简称律吕”) 通旅”。客舍 自今以来, 吕lǚ〈古〉我国音乐用语。指乐器声音的清浊高低,分阴阳各六,共十二音,阴的称"吕",阳的称"律",合称"律吕"
Eng
- CC-CEDICT surname Lü
- CC-CEDICT pitchpipe, pitch standard, one of the twelve semitones in the traditional tone system
Nguồn gốc
top-bottom
Thuyết Văn
吕/切/并脅也从骨并聲晉文公骿脅臣鉉/等曰骿眡字同今别作胼非部田切/股也从骨卑/聲/并弭切/古文/髀 并脅也从骨并聲晉文公骿脅臣鉉等曰骿眡字同今别作胼非部田切
【吕】 (lữ ⟨lã⟩) Nghĩa:
Tự hình
- Giáp cốt
- Kim văn
- Chữ lụa
- Tiểu triện
- Khải thư
- Hành thư
- Thảo thư
Dị thể: 呂 · 呂 · 呂