Tổng quan

hư 咿.

吚呦 · 吚哦 · 吚唔 · 吚喔 · 吚嚘 · 郁吚

  • Thuyết Văn Giải Tự
  • Khang Hy Tự Điển

Âm vận

Quảng Đôngji1
Nhật BảnUMEKU
Hàn QuốcUY
Chú âmㄧˉ
Baxter-Sagart[ʔ]ij
Hán ngữ Thượng cổ[ʔ]ij
Phản thiết於夷切
Thanh mẫu

Nghĩa

Eng

  • CC-CEDICT variant of 咿[yi1]

Nguồn gốc

left-right

Khang Hy

【集韻】於夷切,音伊。本作咿。或省作吚。詳後咿字註。 又許四切,音咥。呻也。

Thuyết Văn

唸吚也。 从口。伊省聲。

Chú giải Đoàn Ngọc Tài

釋訓。殿屎、呻也。毛傳。殿屎、呻吟也。陸氏詩、爾雅音義皆云。殿屎、說文作唸吚。 依詩、爾雅音義。五經文字云。屎、說文作吚。然則今本說文作㕧者、俗人𡚶改也。以虫部𧉅字例之。亦爲伊省聲。馨伊切。十五部。

【吚】(y) Lục thư: Hình thanh Cấu trúc: Nghĩa phù (意符): 口 (khẩu) | Thanh phù (聲符): 伊省 (y) Phiên thiết: 馨伊切 → hanh + y Nghĩa: 唸吚 vậy。 từ khẩu (miệng)。伊 thanh phù lược。

Tự hình

  • Khải thư

Dị thể: 咿 · 咿 · 咿