qīn

Pinyin: qīn

Tổng quan

nôn mửa (chó mèo) mắng nhiếc nói nhảm

混吣 · 胡吣 · 撒吣 · 混吣浇毛

  • Thuyết Văn Giải Tự
  • Khang Hy Tự Điển

Âm vận

Pinyinqìn
Quảng Đôngcam3
Nhật BảnSHIN
Chú âmㄑㄧㄣˋ
Hán ngữ Trung cổchimh

Nghĩa

Nôm

  • Bảng Tra Chữ Nôm tấm tấm tắc [Eng: to speak highly of somebody/something]
  • Bảng Tra Chữ Nôm tầm nói tầm phào [Eng: unrealistic talking]

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 吣 吐酒犹如猫狗吣,好土空把堑坑填。--蒲松龄《日用俗字》 再灌丧了黄汤,还不知吣出些什么新样儿的来呢!--《红楼梦》 又如满嘴胡吣 吣(吢、唚)qìn狗、猫等呕吐。 吣qīn 1.亲吻。

Eng

  • CC-CEDICT to vomit (of dogs and cats)|to rail against|to talk nonsense

Nguồn gốc

left-right

Tự hình

  • Khải thư
  • Thảo thư

Dị thể: 吣 · 唚 · 吣 · 唚 · 吣 · 唚 · 吣 · 唚