吲
Pinyin: yǐn
Tổng quan
thẩn thẩn thơ [Eng: to stroll]
- Thuyết Văn Giải Tự
- Khang Hy Tự Điển
Âm vận
| Pinyin | yǐn |
|---|---|
| Quảng Đông | can2 |
| Nhật Bản | SHIN |
| Hàn Quốc | SIN |
| Chú âm | ㄧㄣˇ |
| Hán ngữ Trung cổ | jinx |
| Phản thiết | 矢忍切 |
| Thanh mẫu | 書 |
Nghĩa
Nôm
- Bảng Tra Chữ Nôm thẩn thẩn thơ [Eng: to stroll]
- Bảng Tra Chữ Nôm thững lững thững [Eng: to stroll]
- Truyện Kiều (văn bản Nôm) Âm Nôm: thững Xuất hiện 5 lần trong Truyện Kiều bản 1866
- Truyện Kiều (văn bản Nôm) Âm Nôm: dặn Xuất hiện 5 lần trong Truyện Kiều 1871
- Truyện Kiều (văn bản Nôm) Âm Nôm: dặn Xuất hiện 10 lần trong Truyện Kiều 1902
- Lục Vân Tiên Âm Nôm: dặn Xuất hiện 5 lần trong Lục Vân Tiên
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 吲哚 吲yǐn 吲shěn 1.同"哂"。讥笑。 2.通"呻"。呻吟;鸣叫。
Eng
- CC-CEDICT used in 吲哚[yin3 duo3]
Nguồn gốc
left-right
Khang Hy
【集韻】矢忍切,音矧。本作弞。【說文】笑不壞顏曰弞。或作哂吲。【晉書·王猛載記】田千秋一言致相,匈奴吲之。
Tự hình
- Khải thư
- Thảo thư
Dị thể: 哂 · 哂