lữ

Hán Việt: lữ · Pinyin:

Tổng quan

họ [Lu:3] quản âm, tiêu chuẩn cao độ, một trong mười hai bán âm trong hệ thống âm truyền thống

呂劇 · 呂吝 · 呂宋煙 · 伊呂 · 大呂 · 道呂 · 呂仙 · 呂伊

  • Thuyết Văn Giải Tự
  • Khang Hy Tự Điển

Âm vận

Pinyin
Hán Việtlữ
Quảng Đôngleoi5
Mân Nam
Nhật BảnSEBONE
Hàn Quốc
Chú âmㄌㄩˇ
Hán ngữ Trung cổliox
Baxter-Sagart[r]aʔ
Hán ngữ Thượng cổ[r]aʔ
Phản thiết故鼎反
Thanh mẫu

Nghĩa

Việt

  • Thiều Chửu {Luật lữ} [律呂] tiếng điệu hát, xem chữ {luật} [律]. Họ {Lữ}, ta quen đọc là {Lã}.

Nôm

  • Bảng Tra Chữ Nôm lử mệt lử [Eng: surname; a musical note]
  • Bảng Tra Chữ Nôm trở trở lại [Eng: to return, to come back (again)]
  • Bảng Tra Chữ Nôm lả lả đi; lả lơi [Eng: surname; a musical note]
  • Bảng Tra Chữ Nôm lỡ lỡ làng [Eng: be interrupted]
  • Bảng Tra Chữ Nôm lữa lần lữa [Eng: surname; a musical note]
  • Bảng Tra Chữ Nôm rả rôm rả [Eng: boisterous, noisily merry]
  • Bảng Tra Chữ Nôm rứa rút dây, rú lời, chạy nước rút [Eng: to pull out rope; to break one's word; to sprint]
  • Bảng Tra Chữ Nôm trả trả nợ [Eng: to pay/settle/clear one's debt, to satisfy one's creditor]
  • Truyện Kiều (văn bản Nôm) Âm Nôm: lã Xuất hiện 14 lần trong Truyện Kiều 1871
  • Truyện Kiều (văn bản Nôm) Âm Nôm: lã Xuất hiện 11 lần trong Truyện Kiều 1902
  • Lục Vân Tiên Âm Nôm: lã Xuất hiện 21 lần trong Lục Vân Tiên

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 [名] 1.脊椎骨。同「膂」。《說文解字.呂部》:「呂,脊骨也。」 2.參見「律呂」條。 3.姓。如春秋時秦國有呂不韋,宋代有呂惠卿。

Eng

  • CC-CEDICT surname Lü
  • CC-CEDICT pitchpipe, pitch standard, one of the twelve semitones in the traditional tone system

ja

  • JMdict bass range (in Japanese music)|six even-numbered notes of the ancient chromatic scale|Japanese seven-tone gagaku scale similar to Mixolydian mode (corresp. to: re, mi, fa, so, la, ti, do)

Nguồn gốc

top-mid-bottom

Khang Hy

【唐韻】力舉切【集韻】【韻會】【正韻】兩舉切,𠀤音旅。【說文】脊骨也,象形。昔太嶽爲禹心呂之臣,故封呂侯。【書·呂𠛬】惟呂命。【傳】言呂侯見命爲卿。【鄭語】南有荆蠻申呂。【註】申呂,姜姓。【後漢·郡國志】汝南郡新蔡有大呂亭。【註】故呂侯國。 又【史記·高祖功臣侯者年表】周呂侯,以呂后兄初起,以客從入漢爲侯。【註】周及呂皆國名。濟隂有呂都縣。見【前漢·地理志】。 又縣名,屬楚國。亦見【前漢·地理志】。 又姓。【廣韻】太嶽封呂侯,後因爲氏。 又六呂,隂律也。【周禮·春官·大司樂】奏黃鐘,歌大呂,奏姑洗,歌南呂,奏夷則,歌小呂。【註】小呂一名中呂。又【大師】隂聲,大呂應鐘,南呂函鐘,小呂夾鐘。【前漢·律歷志】隂六爲呂,呂以旅陽宣氣。又大呂,旅也,言隂大旅助黃鐘宣氣,而牙物也。 又鐘名。【戰國策】大呂𨻰于元英,故鼎反乎磨室。【註】大呂,齊鐘名。【晏子·諫篇】景公泰呂成。【史記·平原君傳】使趙重于九鼎大呂。【註】正義曰:大呂,周廟大鐘。 又【揚子·方言】矤呂,長也,東齊曰矤,宋魯曰呂。 又【逸周書】擊之以輕呂。【註】劒名。

Thuyết Văn

𦟝骨也。象形。 昔大嶽爲禹心呂之臣。故封呂矦。 凡呂之屬皆从呂。

Chú giải Đoàn Ngọc Tài

吕象顆顆相承。中象其系聯也。沈氏彤釋骨曰。項大椎之下二十一椎通曰脊骨、曰脊椎、曰膂骨。或以上七節曰背骨。第八節以下乃曰膂骨。力舉切。五部。 周語。大子晉曰。伯禹念前之非度。釐改制量。象物天地。比類百則。儀之于民。而度之于羣生。共之從孫四嶽佐之。高高下下。疏川道滯。帥象禹之功。度之于軌儀。莫非嘉績。克厭帝心。皇天嘉之。胙以天下。賜姓曰姒。氏曰有夏。謂其能以嘉祉殷富生物也。胙四嶽國。命爲矦伯。賜姓曰姜。氏曰有吕。謂其能爲禹股肱心膂。以養物豐民人也。按曰共之從孫。賈逵、韋昭皆曰。共、共工也。外傳曰四嶽。內傳曰大嶽。一也。官名也。外傳以祉訓姒。以殷富訓夏。以膂訓呂。以養訓姜。韋解云。呂之爲言膂也。是呂膂各字。呂者、國名。以國爲氏。許云。大嶽爲禹心呂之臣。故封呂矦。膂爲小篆呂。是許所據國語股肱心膂作股肱心呂。本無二字。後之爲國語學者不得其解。乃以氏曰有呂作古文。股肱心膂作小篆。韋氏習而不察。乃云呂之爲言膂矣。以心呂之意名其地。而矦之。而氏之。潛夫論曰。宛西三十里有呂。酈道元、徐廣、司馬貞說皆同。宛城今南陽府治附郭南陽縣是也。許自序曰。大岳左夏。呂叔作藩。俾矦於許。世胙遺靈。大岳者、許之先也。故詳之。

【呂】 (lữ ⟨lã⟩) Lục thư: Tượng hình Cấu trúc: Tượng hình — Từ: 呂 (lữ ⟨lã⟩ ({Luật lữ} [律呂] tiếng)) Phiên thiết: Lực cử thiết Thượng tự: 力 (lực) | Hạ tự: 舉 (cử) Trung cổ thanh mẫu: 來母 — thứ trọc (次濁) Quy tắc: thanh mẫu 'l' + vận mẫu 'ư' ⚡ Chỉnh thanh: Đã chỉnh thanh → ngã Suy luận: lữ (âm hệ: 0 | từ vựng: 0) Nghĩa: 𦟝 cốt (Xương) vậy。 tượng hình。 tích (Xưa) đại (Lớn.) nhạc (Núi cao mà có vẻ tôn) vi (L…

Tự hình

  • Giáp cốt
  • Kim văn
  • Chữ lụa
  • Tiểu triện
  • Khải thư
  • Hành thư
  • Thảo thư

Dị thể: 膂 · 吕 · 𦛗 · 吕 · 膂 · 吕 · 吕 · 吕