呂吝

lữ lận

Hán Việt: lữ lận

Tổng quan

lữa lần 呂吝 đgt. Như lần lữa: “chuyển vần, trì mò” [Paulus của 1895: 539], “lua lan: chang nen o lua lan cung dan ba con tre qua mle” [Morrone 1838: 272]. Nội hoa táp táp vây đòi hỏi, doanh liễu khoan

Cấu tạo: 吕 (lữ) + 吝 (lận)

Nghĩa

Việt

  • Cihui lữa lần 呂吝 đgt. Như lần lữa: “chuyển vần, trì mò” , “lua lan: chang nen o lua lan cung dan ba con tre qua mle” . Nội hoa táp táp vây đòi hỏi, doanh liễu khoan khoan kháo lữa lần. (Điệp trận 250.4)

Từ liên quan

Gần nghĩa

吕剧 · 吕岩 · 吕布 · 吕望 · 吕梁 · 吕蒙 · 吕览 · 吝啬