呝
ách
Hán Việt: ách · Pinyin: è
Tổng quan
biến thể cũ của 呃[e4]
- Thuyết Văn Giải Tự
- Khang Hy Tự Điển
Âm vận
| Pinyin | è |
|---|---|
| Hán Việt | ách |
| Quảng Đông | ak1 |
| Hàn Quốc | 액 |
| Chú âm | ㄜˋ |
| Hán ngữ Trung cổ | qrek |
| Phản thiết | 乙革切 |
| Thanh mẫu | 影 |
| Vận | 怪 |
| Đẳng | 2 |
Nghĩa
Việt
- Thiều Chửu * Xem {ách} [呃]
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 同「呃」。
Eng
- CC-CEDICT old variant of 呃[e4]
Nguồn gốc
left-right
Khang Hy
【廣韻】於革切【集韻】乙革切,𠀤音戹。【說文】喔也。【玉篇】雞聲。亦作呃。 又【廣韻】呝喔,鳥聲。 又【集韻】烏懈切,音隘。聲不平謂之呝。或作𧦠。○按《集韻》呝與《廣韻》呃,義雖同而音各異。《廣韻》呃在十六怪,《集韻》呝在十五卦,其實一字也。
Thuyết Văn
喔也。 从口。戹聲。
Chú giải Đoàn Ngọc Tài
呝喔雙聲。射雉賦。良遊呃喔。引之規裏。廣韵卄一麥曰。呝喔、鳥聲。疑㒳篆文下本皆云呝喔。後人亂之耳。 烏格切。十六部。
【呝】(ách) Lục thư: Hình thanh Cấu trúc: Nghĩa phù (意符): 口 (khẩu) | Thanh phù (聲符): 戹 (ách) Phiên thiết: 烏格切 → ô + cách Nghĩa: 喔 vậy。 từ khẩu (miệng)。戹 thanh。
Tự hình
- Tiểu triện
- Khải thư