rán

Pinyin: rán

Tổng quan

Âm Hán Việt:nhiêmTổng nét: 8Bộ:khẩu 口(+5 nét)Hình thái:⿰口冉Nét bút:丨フ一丨フ丨一一Thương Hiệt: RGB (口土月)Unicode:U+5465Độ thông dụng trong Hán ngữ cổ: rất thấpĐộ thông dụng trong tiếng Trung hiện đại: rất thấp (Cant.) intensifying particle 𠯍𠰩Không hiện chữ? Nhiêm nhiêm 呥呥: Vẻ nhai nhóp nhép — Vẻ yên ổn thư thái

呥呥 · 嗛呥

  • Thuyết Văn Giải Tự
  • Khang Hy Tự Điển

Âm vận

Pinyinrán
Quảng Đôngjim4
Nhật BảnKAMUSAMA
Hán ngữ Trung cổnjem
Phản thiết如占切
Thanh mẫu
Vận
Đẳng3

Nghĩa

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 參見「呥呥」條。

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 呥rán 1.见"呥呥"。 2.犹舑。谓吐舌。 3.多嘴,插嘴。

Nguồn gốc

left-right

Khang Hy

【玉篇】而廉切【集韻】【韻會】如占切,𠀤音髯。【玉篇】呥呥,噍貌。【荀子·榮辱篇】呥呥而噍。 又【集韻】𠯍𠯍,自安貌。 又【集韻】【韻會】𠀤而琰切,音冉。【集韻】噍貌。○按《玉篇》《廣韻》《類篇》俱作呥。《集韻》《韻會》《正韻》俱作𠯍。《字彙》《正字通》音義載𠯍字之下。今詳呥註,以《玉篇》《廣韻》爲正也。

Tự hình

  • Khải thư

Dị thể: 𠯍 · 𠰩