Pinyin:

Tổng quan

【Dịch nghĩa】Thở ra hơi 【Khang Hi】[Thuyết văn 說文] 東夷謂息爲呬。 Đông Di vị tức vi hứ. (Đông Di gọi hơi thở là Hứ) 【Phiên thiết】[Đường vận 唐韻] [Tập vận 集韻] 虛器切,音屓。 Hư khí thiết, âm Hí. 【Bộ】Khẩu口

呬度 · 呬怒泥舍 · 呬摩咀羅 · 摩呬 · 囀羅呬 · 摩呬陀 · 翳醯呬 · 三摩呬多

  • Thuyết Văn Giải Tự
  • Khang Hy Tự Điển

Âm vận

Pinyin
Quảng Đônghei3
Nhật BảnIKI
Hàn QuốcHI
Chú âmㄒㄧˋ
Hán ngữ Trung cổhiih
Phản thiết虛器切
Thanh mẫu
Vận
Đẳng3

Nghĩa

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 呬xì 1.喘息;休息。 2.道教吐纳术中六字诀之一。

Eng

  • CC-CEDICT to rest

Nguồn gốc

left-right

Khang Hy

【唐韻】【集韻】𠀤虛器切,音屓。【說文】東夷謂息爲呬,引《詩·大雅》:昆夷呬矣。◎按《詩》本作昆夷駾矣,維其喙矣。傳:喙,息也。《說文》攺駾作呬,非。【張衡·思𤣥賦】呬河林之蓁蓁。【註】呬,息也。一作怬。【集韻】或作嚊。 又【集韻】許四切,音㕧。【爾雅·釋詁】呬,息也。【註】施乾讀音㕧。【揚子·方言】東齊曰呬。【註】呬,許四反。 又【廣韻】丑利切。【集韻】丑二切,𠀤音杘。【廣韻】本作訵,隂知也。 又【集韻】郞丁切,音靈。衆聲也。

Thuyết Văn

東夷謂息爲呬。 从口。四聲。 詩曰。犬夷呬矣。

Chú giải Đoàn Ngọc Tài

方言。呬、息也。東齊曰呬。釋詁郭注亦云。今東齊謂息爲呬。疑許襲方言。東夷當作東齊。字之誤也。 虛器切。十五部。按大雅。民之攸墍。毛曰。墍、息也。墍不訓息。此正謂墍卽呬之假借。爾雅。呬、息也。某氏引詩。民之攸呬。葢三家詩作呬。毛詩作墍。說文尸部有㞒字。鼻部有齂字。皆臥息也。亦皆虛器切。凡古休息與鼻息同義。 大雅。混夷駾矣。維其喙矣。合二句爲一句。與日部引東方昌矣相似。混作犬。喙作呬。葢亦用三家詩。馬部引昆夷駾矣。則毛詩也。毛云。喙、困也。方言䭒、喙、呬、息也。按人之安寧與困極皆驗諸息。故假樂、綿之呬。不嫌異義同偁。喙與呬。不嫌異字同義。

【呬】 (hứ ⟨hi⟩) Lục thư: Giả tá Cấu trúc: Giả tá — Từ: 口 (khẩu (Cái miệng. Phép tính)) Phiên thiết: Hư khí thiết Thượng tự: 虛 (hư) | Hạ tự: 器 (khí) Trung cổ thanh mẫu: 溪母 — thứ thanh (次清) Quy tắc: thanh mẫu 'kh' + vận mẫu 'i' ⚡ Chỉnh thanh: Đã chỉnh thanh → sắc Suy luận: khí (âm hệ: 0 | từ vựng: 0) Nghĩa: đông (Phương đông) di (Rợ mọi.) gọi là tức (Hơi thở. Mũi thở ra ) vi (Làm. Như {hành vi} [) hi…

Tự hình

  • Tiểu triện
  • Khải thư

Dị thể: 嚊 · 𠰝 · 𧦁 · 嚊