呾
Pinyin: dá
Tổng quan
Gọi. Gọi nhau
- Thuyết Văn Giải Tự
- Khang Hy Tự Điển
Âm vận
| Pinyin | dá |
|---|---|
| Quảng Đông | daat3 |
| Mân Nam | tànn |
| Nhật Bản | SHIKARIAU |
| Hàn Quốc | TAL |
| Hán ngữ Trung cổ | qrat |
| Phản thiết | 當割切 |
| Thanh mẫu | 端 |
| Vận | 曷 |
| Đẳng | 1 |
Nghĩa
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 [動] 1.相呵笑。唐.韓愈〈幽州節度判官贈給事中清河張君墓誌銘〉:「我銘以貞之,不肖者之呾也。」 2.歌唱時用手或足打節拍。元.喬吉〈喬牌兒.鳳求凰琴慢彈套〉:「鳳求凰琴慢彈,鶯求友曲休呾。」
Nguồn gốc
left-right
Khang Hy
【廣韻】【集韻】𠀤當割切,音怛。【廣韻】相呵。【韓愈·張徹墓誌銘】自申於暗明,莫之奪也。我銘以貞之,不肖者之呾也。 又【集韻】相呼聲。 又【廣韻】【集韻】𠀤乙鎋切,音𪆰。【廣韻】亦相呼聲。 又【集韻】𥊲軋切,音獺。呾噠,語不正也。
Tự hình
- Lệ thư
- Khải thư