咣
Pinyin: guāng
Tổng quan
(tượng thanh) rầm cửa đóng sầm
- Thuyết Văn Giải Tự
- Khang Hy Tự Điển
Âm vận
| Pinyin | guāng |
|---|---|
| Quảng Đông | gwong1 |
| Nhật Bản | KOU |
| Chú âm | ˉ ㄋ |
| Hán ngữ Trung cổ | kuang |
| Phản thiết | 古橫切 |
| Thanh mẫu | 見 |
Nghĩa
Nôm
- Bảng Tra Chữ Nôm oang oang oang [Eng: stentorian]
- Truyện Kiều (văn bản Nôm) Âm Nôm: oang Xuất hiện 1 lần trong Truyện Kiều 1902
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 咣〈象〉 形容物体碰撞声 咣guāng 象声词,物体碰撞时的声音.~的一声门关上了。
Eng
- CC-CEDICT (onom.) bang|door banging shut
Nguồn gốc
left-right
Khang Hy
【玉篇】古橫切,音觥。能言也。
Tự hình
- Khải thư
- Thảo thư