di

Hán Việt: di · Pinyin:

Tổng quan

biểu cảm ngạc nhiên

喝露聻咦 · 咦哇喇

  • Thuyết Văn Giải Tự
  • Khang Hy Tự Điển

Âm vận

Pinyin
Hán Việtdi
Quảng Đônghi1
Nhật BảnTOIKI
Hàn QuốcI
Chú âmㄧˊ
Hán ngữ Trung cổhjii
Phản thiết喜夷切
Thanh mẫu
Vận
Đẳng3

Nghĩa

Việt

  • Thiều Chửu Gào. Tục dùng làm nhời nói kinh quái. Như ta nói : Chào ôi chao ! v.v.;

Nôm

  • Truyện Kiều (văn bản Nôm) Âm Nôm: di Xuất hiện 58 lần trong Truyện Kiều 1902

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 [動] 大口呼氣。《說文解字.口部》:「南陽謂大呼曰咦。」 [歎] 表示驚訝、驚嘆的語氣。《五代史平話.漢史.卷上》:「咦!您是甚人?在此打睡?」《西遊記》第六回:「咦!正是:欺誑今遭刑憲苦,英雄氣概等時休。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 咦 表示感叹,相当于啊” 咦!正是…,英雄气概等时休。--《西游记》 表示嘲讽、鄙夷 咦!不害臊!要是让你回去,只怕连你还烧在里头呢!--《老残游记》 表示惊讶 咦 歌曲中的衬字 冒着那个风雪呀,送上前线咦呀嗨。--歌剧《刘胡兰》 咦yí叹词。〈表〉惊异~,这是什么好东西!

Eng

  • CC-CEDICT expression of surprise

Nguồn gốc

left-right

Khang Hy

【唐韻】以之切【集韻】延知切,𠀤音夷。【說文】南陽謂大呼曰咦。 又【玉篇】笑貌。 又【廣韻】喜夷切。【集韻】馨夷切,𠀤音屎。又【集韻】直皆切,音𡟭。義𠀤同。

Thuyết Văn

南陽謂大呼曰咦。 从口。夷聲。

Chú giải Đoàn Ngọc Tài

呼、外息也。大呼、大息也。 以之切。古音在六脂。

【咦】 (di) Lục thư: Hình thanh Cấu trúc: Nghĩa phù (意符): 口 (khẩu) | Thanh phù (聲符): 夷 (dì) Phiên thiết: Dĩ chi thiết Thượng tự: 以 (dĩ) | Hạ tự: 之 (chi) Trung cổ thanh mẫu: 以母 — thứ trọc (次濁) Quy tắc: thanh mẫu 'd' + vận mẫu 'i' ⚡ Chỉnh thanh: Đã chỉnh thanh → huyền Suy luận: dì (âm hệ: 0 | từ vựng: 0) Nghĩa: nam (Phương nam.) dương (Phần dương) gọi là đại (Lớn.) hô (Thở ra. Đối lại với ) nói rằng di…

Tự hình

  • Tiểu triện
  • Khải thư
  • Thảo thư