咮
Pinyin: zhòu
Tổng quan
mỏ chim mổ vào
- Thuyết Văn Giải Tự
- Khang Hy Tự Điển
Âm vận
| Pinyin | zhòu |
|---|---|
| Quảng Đông | zau3 |
| Nhật Bản | KUCHIBASHI |
| Hàn Quốc | CWU |
| Chú âm | ㄓㄡˋ |
| Hán ngữ Trung cổ | cjyo |
| Baxter-Sagart | tˤ<r>ok-s |
| Hán ngữ Thượng cổ | tˤ<r>ok-s |
| Phản thiết | 中句切 |
| Thanh mẫu | 知 |
| Vận | 遇 |
| Đẳng | 3 |
Nghĩa
Nôm
- Truyện Kiều (văn bản Nôm) Âm Nôm: chau Xuất hiện 1 lần trong Truyện Kiều 1871
- Truyện Kiều (văn bản Nôm) Âm Nôm: chau Xuất hiện 2 lần trong Truyện Kiều 1902
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 [名] 鳥嘴。《說文解字.口部》:「咮,鳥口也。」《詩經.曹風.候人》:「維鵜在梁,不濡其咮。」
Eng
- CC-CEDICT beak of bird|peck at
Nguồn gốc
left-right
Khang Hy
【廣韻】【集韻】【韻會】𠀤陟救切,音晝。【說文】鳥口也。【玉篇】與噣同。【詩·曹風】維鵜在梁,不濡其咮。【傳】咮,喙也。【左傳·哀二十六年】已爲鳥而集於其上,咮加于南門。 又星名。【爾雅·釋天】咮謂之柳。【註】咮朱,鳥之名。【左傳·襄九年】古之火正,或食于心,或食于咮,以出內火。 又【集韻】通作注。【周禮·冬官考工記·梓人】以注鳴者。 又【韻會】或作喙啄,詳後喙啄二字註。 又【廣韻】【集韻】𠀤都豆切,音𨷖。義同。 又【集韻】【韻會】𠀤朱戍切,音注。義同。【集韻】本作𠰍。【韻會】通作註。 又【唐韻】章俱切【集韻】【韻會】鍾輸切,𠀤音朱。義同。又【廣韻】讋咮,多言貌。 又【廣韻】中句切【集韻】株遇切,𠀤音駐。【廣韻】鳥聲。 又【集韻】汝朱切,音儒。與嚅同。囁嚅,多言也。或作吺。 又【廣韻】【集韻】【韻會】𠀤張流切,音輈。【廣韻】曲喙。
Thuyết Văn
鳥口也。 从口。朱聲。
Chú giải Đoàn Ngọc Tài
今人噣咮啄三字同音通用。許分別甚明。人口不曰咮。 章俱切。古音在四部。按廣韵十虞曰。讋咮、多言皃。四十九宥曰。咮鳥口。然則大徐用章俱一切。誤也。
【咮】 (chú ⟨trụ|chu|chau|chẩu|chua⟩) Lục thư: Hình thanh Cấu trúc: Nghĩa phù (意符): 口 (khẩu) | Thanh phù (聲符): 朱 (cho) Phiên thiết: Chương câu thiết Thượng tự: 章 (chương) | Hạ tự: 俱 (câu) Trung cổ thanh mẫu: 章母 — toàn thanh (全清) Quy tắc: thanh mẫu 'ch' + vận mẫu 'ô' Suy luận: chô (âm hệ: 0 | từ vựng: 0) Nghĩa: điểu (Loài chim) khẩu (Cái miệng. Phép tính) vậy
Tự hình
- Tiểu triện
- Khải thư
Dị thể: 𠰍 · 胄