hiêu

Hán Việt: hiêu

Tổng quan

Giản thể của chữ 嘵

哓哓 · 哓呶 · 哓呼 · 哓咋 · 哓哮 · 哓喋 · 哓聒 · 哓舌

  • Thuyết Văn Giải Tự
  • Khang Hy Tự Điển

Âm vận

Pinyinxiāo
Hán Việthiêu
Quảng Đônghiu1
Chú âmㄒㄧㄠˉ
Hán ngữ Trung cổheu
Baxter-Sagarthŋew
Hán ngữ Thượng cổhŋew
Phản thiết馨幺切
Thanh mẫu
Vận
Đẳng4

Nghĩa

Việt

  • Thiều Chửu Giản thể của chữ 嘵
  • Thiều Chửu {Hiêu hiêu} [嘵嘵] sợ hãi. Kêu lải nhải, lòng không chịu cứ biện bạch mãi gọi là {hiêu hiêu} [嘵嘵].

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 哓 恐惧 吵嚷 争辩 话多 哓(嘵)xiāo ①争辩的声音~ ~不休。 ②因恐惧而发出的叫声。

Eng

  • CC-CEDICT a cry of alarm|querulous

Nguồn gốc

left-right

Khang Hy

【唐韻】許幺切【集韻】【韻會】馨幺切,𠀤音膮。【說文】懼也。【詩·豳風】予維音嘵嘵。【傳】嘵嘵,懼也。【爾雅·釋訓】作憢憢。

Thuyết Văn

懼聲也。 从口。堯聲。 詩曰。予維音之嘵嘵。

Chú giải Đoàn Ngọc Tài

豳風毛傳曰。嘵嘵、懼也。 許幺切。二部。 玉篇、廣韵作予維音之嘵嘵。本說文也。今本說文作唯予音之嘵嘵。

【嘵】 (hiêu) Lục thư: Hình thanh Cấu trúc: Nghĩa phù (意符): 口 (khẩu) | Thanh phù (聲符): 堯 (nghiêu) Phiên thiết: Hứa yêu thiết Thượng tự: 許 (hứa) | Hạ tự: 幺 (yêu) Trung cổ thanh mẫu: 曉母 — toàn thanh (全清) Quy tắc: thanh mẫu 'h' + vận mẫu 'iêu' Suy luận: hiêu (âm hệ: 0 | từ vựng: 0) Nghĩa: cụ (Sợ hãi.) thanh vậy

Tự hình

  • Tiểu triện
  • Khải thư
  • Thảo thư

Dị thể: 𠵰 · 哓 · 哓 · 嘵 · 哓 · 嘵