哗
hoaNôm hoa
Hán Việt: hoa · Pinyin: huā · Nôm: hoa
Tổng quan
Cũng như chữ hoa [譁]
- Thuyết Văn Giải Tự
- Khang Hy Tự Điển
Âm vận
| Pinyin | huā |
|---|---|
| Hán Việt | hoa |
| Âm Nôm | hoa |
| Quảng Đông | waa1 |
| Chú âm | ㄏㄨㄚˉ |
| Hán ngữ Trung cổ | ghrua |
Nghĩa
Việt
- Thiều Chửu Giản thể của chữ 嘩
- Thiều Chửu Cũng như chữ hoa [譁]
Nôm
- Giản Dị Hán Nôm hoa hoa biến (nổi loạn); hoa tiếu (cười ồ) [Eng: revolt; to burst out laughing]
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 哗 (形声。从口,华声。本义喧哗,声大而杂乱) 同本义 哗 人声嘈杂,喧闹 哗然而骇者。--唐·柳宗元《捕蛇者说》 有辄哗笑之。--唐·柳宗元《答韦中立论师道书》 无敢哗者。--《虞初新志·秋声诗自序》 如哗溃(喧闹中逃散); 哗釦(大声欢呼); 哗嚣(喧腾); 哗乱(群起作乱) 浮夸 哗 形容很响的笑声的 哗变 哗(噖)huā像声词~啦啦。雨~ ~地下着。 哗(噖、譁)huá ⒈人声嘈杂,乱吵笑语喧~。会场大~。 ⒉ ⒊
Eng
- CC-CEDICT (onom.) bang, clang, sound of gurgling, splashing or flowing water, (interjection expressing surprise) wow
- CC-CEDICT clamor, noise, (bound form) sound used to call cats
- CC-CEDICT variant of 嘩, 哗[hua2]
Nguồn gốc
left-right
Khang Hy
【集韻】同譁。
Tự hình
- Khải thư
- Hành thư
- Thảo thư
Dị thể: 哗 · 譁 · 哗 · 嘩 · 嘩 · 譁 · 譁 · 哗 · 嘩