mōu

Pinyin: mōu

Tổng quan

moo (âm thanh bò rống)

哞哞

  • Thuyết Văn Giải Tự
  • Khang Hy Tự Điển

Âm vận

Pinyinmōu
Quảng Đôngmau1
Chú âmㄇㄡˉ
Hán ngữ Trung cổmiu

Nghĩa

Nôm

  • Truyện Kiều (văn bản Nôm) Âm Nôm: mâu Xuất hiện 1 lần trong Truyện Kiều bản 1866
  • Truyện Kiều (văn bản Nôm) Âm Nôm: mâu Xuất hiện 1 lần trong Truyện Kiều 1871

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 哞 形容牛叫的声音 哞哞 公牛发出哞哞的叫声 哞mōu像声词。牛叫声。

Eng

  • CC-CEDICT moo (sound made by cow)

Nguồn gốc

left-right

Tự hình

  • Khải thư
  • Thảo thư