哰
Pinyin: láo
Tổng quan
lao lao xao [Eng: hubbub]
- Thuyết Văn Giải Tự
- Khang Hy Tự Điển
Âm vận
| Pinyin | láo |
|---|---|
| Quảng Đông | lou4 |
| Nhật Bản | ROU |
| Hàn Quốc | LO |
| Chú âm | ㄌㄠˊ |
| Hán ngữ Trung cổ | lau |
| Phản thiết | 魯刀切 |
| Thanh mẫu | 來 |
| Vận | 豪 |
| Đẳng | 1 |
Nghĩa
Nôm
- Bảng Tra Chữ Nôm lao lao xao [Eng: hubbub]
- Truyện Kiều (văn bản Nôm) Âm Nôm: sao Xuất hiện 1 lần trong Truyện Kiều bản 1866
- Truyện Kiều (văn bản Nôm) Âm Nôm: lao Xuất hiện 1 lần trong Truyện Kiều 1871
- Truyện Kiều (văn bản Nôm) Âm Nôm: lao Xuất hiện 1 lần trong Truyện Kiều 1902
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 參見「哰哰」條。
Eng
- CC-CEDICT used in 㘓哰|𪢌哰[lan2 lao2]
Nguồn gốc
left-right
Khang Hy
【廣韻】魯刀切【集韻】郎刀切,𠀤音勞。【玉篇】囒哰,嗹嘍。【集韻】囒哰謰謱,言語不解也。【宋·穆修·殘春病酲詩】風簾窣窣燕哰哰。 又【廣韻】囒哰,撦挐。【揚子·方言】㘓哰,挐也,東南周晉之鄙曰㘓哰。㘓哰亦通語也。【註】平原人好㘓哰。
Tự hình
- Khải thư