唚
Pinyin: qìn
Tổng quan
nôn mửa (chó mèo) mắng nhiếc nói nhảm
- Thuyết Văn Giải Tự
- Khang Hy Tự Điển
Âm vận
| Pinyin | qìn |
|---|---|
| Quảng Đông | cam3 |
| Mân Nam | tsim |
| Nhật Bản | SHIN |
| Hàn Quốc | CHIM |
| Chú âm | ㄇㄢˊ |
| Hán ngữ Trung cổ | chimh |
Nghĩa
Nôm
- Truyện Kiều (văn bản Nôm) Âm Nôm: tẩm Xuất hiện 2 lần trong Truyện Kiều bản 1866
- Truyện Kiều (văn bản Nôm) Âm Nôm: tẩm Xuất hiện 1 lần trong Truyện Kiều 1871
- Truyện Kiều (văn bản Nôm) Âm Nôm: tẩm Xuất hiện 1 lần trong Truyện Kiều 1902
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 [動] 1.大陸地區北方人稱牲畜嘔吐為「唚」。如:「貓唚了。」 2.用髒話亂罵。如:「滿嘴胡唚」。《紅樓夢》第七回:「少胡說,那是醉漢嘴裡混唚!」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 唚máng 1.言语杂乱。 2.泛指杂乱。
Eng
- CC-CEDICT to vomit (of dogs and cats)|to rail against|to talk nonsense
Nguồn gốc
left-right
Tự hình
- Khải thư
Dị thể: 吣 · 吣 · 吣 · 吣