chái sài

Hán Việt: sài · Pinyin: chái

Tổng quan

Âm Hán Việt:sàiTổng nét: 13Bộ:khẩu 口(+10 nét)Hình thái:⿰口柴Nét bút:丨フ一丨一丨一ノフ一丨ノ丶Thương Hiệt: RYPD (口卜心木)Unicode:U+558DĐộ thông dụng trong Hán ngữ cổ: rất thấpĐộ thông dụng trong tiếng Trung hiện đại: rất thấp 𡍥𠾋Không hiện chữ? 1. (Động) “Nhai sài” 啀喍: xem “nhai” 啀. Sủa, cắn lộn nói về chó. Cũng nói: Nhai sài 啀喍 cắn lộn

啀喍嗥吠 · 啀喍

  • Thuyết Văn Giải Tự
  • Khang Hy Tự Điển

Âm vận

Pinyinchái
Hán Việtsài
Quảng Đôngcaai4
Nhật BảnSAI
Hàn QuốcCAY
Phản thiết鉏佳切
Thanh mẫu

Nghĩa

Việt

  • Thiều Chửu * Xem [啀].;

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 參見「啀喍」條。

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 喍chái 1.见"嘼喍"。

Nguồn gốc

left-right

Khang Hy

【集韻】鉏佳切,音柴。【玉篇】啀喍也。【集韻】喍啀,犬𩰚貌。

Tự hình

  • Khải thư