嗃
hạc
Hán Việt: hạc · Pinyin: hè
Tổng quan
mắng nghiêm khắc
- Thuyết Văn Giải Tự
- Khang Hy Tự Điển
Âm vận
| Pinyin | hè |
|---|---|
| Hán Việt | hạc |
| Quảng Đông | haau1 |
| Nhật Bản | KIBISHIISAMA |
| Hàn Quốc | 학 |
| Chú âm | ㄏㄜˋ |
| Hán ngữ Trung cổ | hak |
| Phản thiết | 呼敎切 |
| Thanh mẫu | 曉 |
| Vận | 肴 |
| Đẳng | 2 |
Nghĩa
Việt
- Thiều Chửu {Hạc hạc} [嗃嗃] dáng đốc trách nghiêm ngặt (nghiêm khắc). Một âm là {hao}. Kêu gào.;
Nôm
- Truyện Kiều (văn bản Nôm) Âm Nôm: hạc Xuất hiện 2 lần trong Truyện Kiều bản 1866
- Truyện Kiều (văn bản Nôm) Âm Nôm: gào Xuất hiện 3 lần trong Truyện Kiều 1871
- Truyện Kiều (văn bản Nôm) Âm Nôm: gào Xuất hiện 9 lần trong Truyện Kiều 1902
- Lục Vân Tiên Âm Nôm: gào Xuất hiện 1 lần trong Lục Vân Tiên
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 [形] 嚴厲。《易經.家人卦.九三》:「家人嗃嗃,悔厲吉。」
Eng
- CC-CEDICT scold with severity
Nguồn gốc
left-right
Khang Hy
【唐韻】呼各切【集韻】【韻會】【正韻】黑各切,𠀤音𦞦。【說文】嗃嗃,嚴酷貌。【玉篇】嗃嗃,嚴大之聲也。【廣韻】嚴厲貌。【易·家人】家人嗃嗃,悔厲吉。 又【集韻】聲也。一曰悅樂也。 又【韻會】苦熱之意。 又【集韻】呼酷切【韻會】火酷切,𠀤音熇。聲也。 又【集韻】【韻會】𠀤黑角切,音㕰。悅樂也。 又【廣韻】許交切【集韻】【正韻】虛交切,𠀤音虓。【廣韻】嗃謈聲【集韻】謍嗃,迅聲。【正韻】叫呼聲。【莊子·則陽篇】夫吹筦也,猶有嗃也。【註】嗃,管聲。 又【集韻】孝狡切。與哮同。大呼也。 又【廣韻】呼敎切【集韻】【韻會】【正韻】許敎切,𠀤音孝。【廣韻】大𧬁也,同詨。【集韻】或作敎。
Tự hình
- Tiểu triện
- Khải thư