嗎
mạNôm mựa
Hán Việt: mạ · Pinyin: mǎ · Nôm: mựa
Tổng quan
Mắng chửi. Nguyễn Du [阮攸] : Tặc cốt thiên niên mạ bất tri [賊骨天年罵不知] (Thất thập nhị nghi trủng [七十二疑冢]) Nắm xương giặc (chỉ Tào Tháo [曹操]) nghìn năm bị chửi rủ…
- Thuyết Văn Giải Tự
- Khang Hy Tự Điển
Âm vận
| Pinyin | mǎ |
|---|---|
| Hán Việt | mạ |
| Âm Nôm | mắng |
| Quảng Đông | maa1 |
| Nhật Bản | BA |
| Hàn Quốc | MA |
| Chú âm | ㄇㄚˋ |
| Hán ngữ Trung cổ | mrah |
| Baxter-Sagart | C.mˤra-s |
| Hán ngữ Thượng cổ | C.mˤra-s |
| Phản thiết | 莫駕切 |
| Thanh mẫu | 明 |
| Vận | 禡 |
| Đẳng | 2 |
Nghĩa
Việt
- Thiều Chửu Mạ phê [嗎啡] chất lấy ở thuốc phiện ra rất độc (morphine). Tục dùng làm tiếng giúp lời, cũng như chữ [麼]
Nôm
- Giản Dị Hán Nôm mỉa mỉa mai [Eng: ironical]
- Giản Dị Hán Nôm mạ lăng mạ [Eng: to revile]
- Giản Dị Hán Nôm mắng mắng nhiếc [Eng: to heap insults on somebody]
- Giản Dị Hán Nôm mứa bỏ mứa, thừa mứa [Eng: to leave over, a great quantity]
- Giản Dị Hán Nôm mựa mựa phải lo âu (chớ phải lo âu) [Eng: do not have to worry about that]
- Từ điển Hán Nôm (Viện Hán Nôm) mửa oẹ mửa; mửa mày mửa mặt [Eng: to vomit]
- Hồng Nghĩa Giác Tư Y Thư [Hồng nghĩa giác tư y thư] cơn sốt cơn rét khi nao mửa đờm
- Hồng Nghĩa Giác Tư Y Thư [Hồng nghĩa giác tư y thư] mựa khan ồ ụa ngập ngừng
- Bảng Tra Chữ Nôm ma Hảo ma (khoẻ không); hiệu ma (số mấy) [Eng: how about you; what number]
- Bảng Tra Chữ Nôm mớ mắc mớ [Eng: to concern]
- Lục Vân Tiên Âm Nôm: ma Xuất hiện 1 lần trong Lục Vân Tiên
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 參見「嗎啡」、「嗎呼」等條。
Eng
- CC-CEDICT (coll.) what?
- CC-CEDICT used in 嗎啡, 吗啡[ma3 fei1]
- CC-CEDICT (question particle for yes-no questions)
Nguồn gốc
left-right
Khang Hy
【廣韻】【集韻】【韻會】【正韻】𠀤莫駕切,音禡。【說文】詈也。【註】徐鍇曰:謂以惡言加罔之也。【史記·留侯世家】輕士善罵。 又與傌同。【前漢·賈誼傳】同鯨,劓,髠,刖,笞,傌,棄市之法。
Thuyết Văn
詈也。从网。馬聲。
Chú giải Đoàn Ngọc Tài
莫駕切。古音在五部。
【罵】 (mạ) Lục thư: Hình thanh Cấu trúc: Nghĩa phù (意符): 网 (võng) , Thanh phù (聲符): 馬 (mã) Phiên thiết: Mạc giá thiết Thượng tự: 莫 (mạc) , Hạ tự: 駕 (giá) Trung cổ thanh mẫu: 明母 — thứ trọc (次濁) Quy tắc: thanh mẫu 'm' + vận mẫu 'a' ⚡ Chỉnh thanh: Đã chỉnh thanh → nặng Suy luận: mạ (âm hệ: 0 , từ vựng: 0) Nghĩa: lị (Mắng. Mắng thẳng vào) vậy
Tự hình
- Tiểu triện
- Khải thư
- Hành thư
- Thảo thư
Dị thể: 傌 · 嗎 · 駡 · 𠺎 · 𦋻 · 𩡿 · 傌 · 吗 · 嗎 · 駡 · 骂 · 吗