嗎
mạ
Hán Việt: mạ · Pinyin: mǎ
Tổng quan
(thông tục) gì? 吗啡[ma3 fei1] (trợ từ nghi vấn cho câu hỏi "có-không")
- Thuyết Văn Giải Tự
- Khang Hy Tự Điển
Âm vận
| Pinyin | mǎ |
|---|---|
| Hán Việt | mạ |
| Quảng Đông | maa1 |
| Nhật Bản | BA |
| Hàn Quốc | MA |
| Chú âm | ㄇㄚˊ |
| Hán ngữ Trung cổ | mra |
Nghĩa
Việt
- Thiều Chửu {Mạ phê} [嗎啡] chất lấy ở thuốc phiện ra rất độc (morphine). Tục dùng làm tiếng giúp lời, cũng như chữ [麼].
Nôm
- Bảng Tra Chữ Nôm ma Hảo ma (khoẻ không); hiệu ma (số mấy) [Eng: how about you; what number]
- Bảng Tra Chữ Nôm mớ mắc mớ [Eng: to concern]
- Lục Vân Tiên Âm Nôm: ma Xuất hiện 1 lần trong Lục Vân Tiên
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 參見「嗎啡」、「嗎呼」等條。
Eng
- CC-CEDICT (coll.) what?
- CC-CEDICT used in 嗎啡|吗啡[ma3 fei1]
- CC-CEDICT (question particle for yes-no questions)
Nguồn gốc
left-right
Khang Hy
【字彙】俗罵字。
Tự hình
- Khải thư
- Hành thư
- Thảo thư
Dị thể: 吗 · 吗 · 吗