嗳
ai
Hán Việt: ai
Tổng quan
(thán từ không tán thành) (thán từ tiếc nuối)
- Thuyết Văn Giải Tự
- Khang Hy Tự Điển
Âm vận
| Pinyin | ǎi |
|---|---|
| Hán Việt | ai |
| Quảng Đông | oi2 |
| Chú âm | ㄞˋ |
| Hán ngữ Trung cổ | qaih |
| Phản thiết | 烏蓋切 |
| Thanh mẫu | 影 |
Nghĩa
Việt
- Thiều Chửu Giản thể của chữ 噯
- Thiều Chửu * Ô, ô hay, ô kìa, ồ, v.v.
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 嗳 同哎” 表示应答与呼唤 表示应答 王二桂兰!”王妻∶嗳!”--张庚编《秧歌剧选》 表示提醒或呼唤。如嗳!小心别摔着了;嗳!快来呀 表示不满或惊讶 嗳!别哄我罢!--《老残游记》 嗳(噯)āi叹词。 ①〈表〉不满或提醒~,你怎么又忘了!~,该走了! ②〈表〉惊讶,痛苦~呀!~哟! 嗳(噯)ǎi叹词。〈表〉否定,不同意~,不去。~,这件事不能那么办。 嗳(噯)ài叹词。〈表〉懊恼、悔恨~,早晓得是这样,我才不干。同"哎"。
Eng
- CC-CEDICT to belch|(interj. of disapproval)
- CC-CEDICT (interj. of regret)
Nguồn gốc
left-right
Khang Hy
【玉篇】烏蓋切【集韻】於蓋切,𠀤音藹。【玉篇】暖氣也。
Tự hình
- Khải thư
- Thảo thư
Dị thể: 嗳 · 嗳 · 噯 · 嗳 · 噯