khái

Hán Việt: khái

Tổng quan

Âm Nôm

嘅息 · 嘅然 · 吁嘅 · 感嘅 · 永嘅

  • Thuyết Văn Giải Tự
  • Khang Hy Tự Điển

Âm vận

Hán Việtkhái
Quảng Đôngge2
Nhật BảnNAGEKU
Hàn QuốcKAY
Chú âmㄍㄜˇ
Hán ngữ Trung cổkhaih
Baxter-SagartC.qʰˤəp-s
Hán ngữ Thượng cổC.qʰˤəp-s
Phản thiết苦蓋切
Thanh mẫu
Vận
Đẳng1

Nghĩa

Việt

  • Thiều Chửu Tiếng than thở.;

Nôm

  • Truyện Kiều (văn bản Nôm) Âm Nôm: khái Xuất hiện 2 lần trong Truyện Kiều bản 1866
  • Truyện Kiều (văn bản Nôm) Âm Nôm: gáy Xuất hiện 3 lần trong Truyện Kiều 1871
  • Truyện Kiều (văn bản Nôm) Âm Nôm: gáy Xuất hiện 3 lần trong Truyện Kiều 1902

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 「󺟑」的異體字。

Eng

  • CC-CEDICT possessive particle (Cantonese)|Mandarin equivalent: 的[de5]
  • CC-CEDICT old variant of 慨[kai3]|to sigh (with emotion)

Nguồn gốc

left-right

Khang Hy

【唐韻】苦蓋切【集韻】【韻會】口漑切,𠀤音慨。【說文】嘆也。【詩·王風】嘅其歎矣。【釋文】嘅,口愛反。 又與愾通。【詩·曹風】愾我寤嘆。【玉篇】引作嘅。 又【集韻】【韻會】【正韻】𠀤丘蓋切,音磕。又【集韻】可亥切,音愷。義𠀤同。

Thuyết Văn

嘆也。从口。旣聲。 詩曰。嘅其嘆矣。

Chú giải Đoàn Ngọc Tài

苦葢切。十五部。 王風。

【嘅】(khái) Lục thư: Hình thanh Cấu trúc: Nghĩa phù (意符): 口 (khẩu) | Thanh phù (聲符): 旣 (kí) Phiên thiết: 苦葢切 → khổ + cái Nghĩa: 嘆 vậy。 từ khẩu (miệng)。旣 thanh。 『Kinh Thi』viết: 。嘅 kỳ (nó) 嘆矣。

Tự hình

  • Tiểu triện
  • Khải thư