xiāo hao

Hán Việt: hao · Pinyin: xiāo

Tổng quan

khoa trương phô trương

嘐嘐 · 嘐嘎 · 嘐戛 · 誇嘐

  • Thuyết Văn Giải Tự
  • Khang Hy Tự Điển

Âm vận

Pinyinxiāo
Hán Việthao
Quảng Đônggaau1
Mân Namhau
Nhật BảnHAU
Hàn Quốc
Chú âmㄒㄧㄠˉ
Hán ngữ Trung cổhrau
Phản thiết居肴切
Thanh mẫu
Vận
Đẳng2

Nghĩa

Việt

  • Thiều Chửu {Hao hao} [嘐嘐] chị cả nói to (lớn lao).;

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 參見「嘐嘐」條。

Eng

  • CC-CEDICT boastful|bombastic

Nguồn gốc

left-right

Khang Hy

【廣韻】許交切【集韻】【韻會】【正韻】虛交切,𠀤音虓。【說文】誇語也。【集韻】大也。【孟子】其志嘐嘐然。【註】志大言大也。 又【集韻】駭貌。 又【唐韻】古肴切【集韻】【韻會】【正韻】居肴切,𠀤音交。【玉篇】鷄鳴也。【廣韻】詩云:鷄鳴嘐嘐。○按今《詩》鄭風作膠膠。【正韻】亦作咬。 又【集韻】披交切,音泡。言不實而夸。 又蒲交切,音庖。義同。 又郞刀切,音醪。嘐啁,語多也。 又【集韻】巴校切,音豹。嘐嘐,聲也。 又眉救切,同謬。狂者之妄言也。

Thuyết Văn

誇語也。 从口。翏聲。

Chú giải Đoàn Ngọc Tài

孟子。何以謂之狂也。曰其志嘐嘐然。曰古之人。古之人。夷考其行而不掩焉者也。 古肴切。古音在三部。

【嘐】 (hao) Lục thư: Hình thanh Cấu trúc: Nghĩa phù (意符): 口 (khẩu) | Thanh phù (聲符): 翏 (liệu) Phiên thiết: Cổ hào thiết Thượng tự: 古 (cổ) | Hạ tự: 肴 (hào) Trung cổ thanh mẫu: 見母 — toàn thanh (全清) Quy tắc: thanh mẫu 'c' + vận mẫu 'ao' Suy luận: cao (âm hệ: 0 | từ vựng: 0) Nghĩa: khoa (Khoe khoang.) ngữ (Nói) vậy

Tự hình

  • Tiểu triện
  • Khải thư

Dị thể: 𡀒