huì uế

Hán Việt: uế · Pinyin: huì

Tổng quan

âm thanh the thé lấp lánh

嘒1. · 嘒2. · 嘒唳 · 嘒嘒 · 嘒管行車 · 蟬嘒

  • Thuyết Văn Giải Tự
  • Khang Hy Tự Điển

Âm vận

Pinyinhuì
Hán Việtuế
Quảng Đôngwai3
Nhật BảnKEI
Hàn Quốc
Chú âmㄏㄨㄟˋ
Hán ngữ Trung cổhueh
Baxter-Sagartqʷʰˤi[t]-s
Hán ngữ Thượng cổqʷʰˤi[t]-s
Phản thiết呼惠切
Thanh mẫu
Vận
Đẳng4

Nghĩa

Việt

  • Thiều Chửu Nhỏ bé. 2 {uế uế} [嘒嘒] nhịp nhàng, réo rắt.;

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 [名] 細微的聲音。《說文解字.口部》:「嘒,小聲也。」 [形] 光芒微弱。《詩經.召南.小星》:「嘒彼小星,三五在東。」唐.劉禹錫〈楚望賦〉:「三星嘒其曉中,植物颯以飄英。」

Eng

  • CC-CEDICT shrill sound|twinkling

Nguồn gốc

left-right

Khang Hy

【唐韻】【集韻】【韻會】𠀤呼惠切,音嘒。【說文】小聲也。【廣韻】聲急。【詩·小雅】鳴蜩嘒嘒。【傳】嘒嘒,聲也。又和也。【又】鸞聲嘒嘒。【傳】嘒嘒,中節也。又【商頌】嘒嘒管聲。【傳】嘒嘒然和也。 又【詩·召南】嘒彼小星。【傳】嘒,微貌。【廣韻】作暳。【說文】同嚖。【集韻】同𠽡。

Thuyết Văn

小聲也。 从口。彗聲。 詩曰。嘒彼小星。

Chú giải Đoàn Ngọc Tài

小雅。鳴蜩嘒嘒。毛曰。嘒嘒、聲也。按商頌。嘒嘒管聲。毛曰。嘒嘒、和也。 呼惠切。十五部。

【嘒】 (uế) Lục thư: Hình thanh Cấu trúc: Nghĩa phù (意符): 口 (khẩu) | Thanh phù (聲符): 彗 (tuệ) Phiên thiết: Hô huệ thiết Thượng tự: 呼 (hô) | Hạ tự: 惠 (huệ) Trung cổ thanh mẫu: 曉母 — toàn thanh (全清) Quy tắc: thanh mẫu 'h' + vận mẫu 'ai' ⚡ Chỉnh thanh: Đã chỉnh thanh → sắc Suy luận: hái (âm hệ: 0 | từ vựng: 0) Nghĩa: tiểu (Nhỏ.) thanh vậy

Tự hình

  • Tiểu triện
  • Khải thư

Dị thể: 嚖 · 𠽡 · 嚖