嘚
Pinyin: dē
Tổng quan
(từ tượng thanh) dùng cho âm thanh móng ngựa
- Thuyết Văn Giải Tự
- Khang Hy Tự Điển
Âm vận
| Pinyin | dē |
|---|---|
| Quảng Đông | dak1 |
| Nhật Bản | TOKU |
| Chú âm | ㄉㄜˉ |
Nghĩa
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 [動]_x000D_ 嘮叨。參見「嘚啵」條。_x000D_ [擬]_x000D_ 1.模擬馬蹄踏地的聲音。如:「嘚!嘚!嘚!遠方響起陣陣的馬蹄聲。」_x000D_ 2.趕驢、騾等牲口前進的吆喝聲。如:「王老頭往驢屁股一揮鞭,叫道:『嘚──走!』」
Eng
- CC-CEDICT (onom.) for the sound of horsehoofs
- CC-CEDICT used in 嘚瑟[de4 se5]
Nguồn gốc
left-right
Khang Hy
【字彙補】音得。出《釋典》。
Tự hình
- Khải thư