嘡

Nôm thang

Nôm: thang

Tổng quan

(từ tượng thanh) choang vang đoàng

嘡啷 · 嘡嘡

  • Thuyết Văn Giải Tự
  • Khang Hy Tự Điển

Âm vận

Âm Nômđoàng
Quảng Đôngtong1
Chú âmㄊㄤˉ

Nghĩa

Nôm

  • Giản Dị Hán Nôm đoàng đùng đoàng [Eng: boom and crack]
  • Giản Dị Hán Nôm thang thang (chông kêu)

Eng

  • CC-CEDICT (onom.) clang, bong, bang

Nguồn gốc

left-right

Tự hình

  • Khải thư