zǎn

Pinyin: zǎn

Tổng quan

to hold in the mouth; to bite Âm Hán Việt:thảnTổng nét: 15Bộ:khẩu 口(+12 nét)Hình thái:⿰口朁Nét bút:丨フ一一フノフ一フノフ丨フ一一Thương Hiệt: RMUA (口一山日)Unicode:U+5646Độ thông dụng trong Hán ngữ cổ: rất thấpĐộ thông dụng trong tiếng Trung hiện đại: rất thấp Âm Nhật (onyomi):ソウ (sō),サン (san)Âm Nhật (kunyomi):ふく.む (fuku.mu),か.む (ka.mu)Âm Quảng Đông:caam2,cam2,zam2 𠾱𡄋Không hiện chữ? 㣅𡡖Không hiện chữ? •Mẫu đơn sơ k…

噆味 · 噆嘬 · 噆食 · 唵噆 · 嘬噆 · 噂噆 · 噉噆

  • Thuyết Văn Giải Tự
  • Khang Hy Tự Điển

Âm vận

Pinyinzǎn
Quảng Đôngcaam2
Nhật BảnHUKUMU
Hàn QuốcCHAM
Hán ngữ Trung cổchomx
Baxter-Sagarttsˤ[ə]p
Hán ngữ Thượng cổtsˤ[ə]p
Phản thiết作荅切
Thanh mẫu
Vận
Đẳng1

Nghĩa

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 [動] 1.銜、含。《淮南子.覽冥》:「榛薄,食薦梅,噆味含甘。」 2.叮、咬。《莊子.天運》:「蚊虻噆膚,則通昔不寐矣。」唐.元稹〈蟻子〉詩三首之二:「攻穿漏江海,噆食困蛟鯨。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 噆cǎn 1.咬,叮。 2.指咬而食之。 3.衔,咂摸。参见"噆味"。

Nguồn gốc

left-right

Khang Hy

【唐韻】【集韻】𠀤七感切,音慘。【說文】嗛也。【玉篇】銜也。【莊子·天運篇】蚊虻噆膚,則通昔不寐矣。【淮南子·覽冥訓】噆味含甘。 又【集韻】子感切,音昝。又【唐韻】子荅切【集韻】作荅切,𠀤音帀。義𠀤同。 又【集韻】一曰齧唇。

Thuyết Văn

嗛也。 从口。朁聲。

Chú giải Đoàn Ngọc Tài

玄應引作銜也。嗛銜音義同。 子荅切。七部。

【噆】 (thản ⟨thảm⟩) Lục thư: Hình thanh Cấu trúc: Nghĩa phù (意符): 口 (khẩu) | Thanh phù (聲符): 朁 (thảm) Phiên thiết: Tử đáp thiết Thượng tự: 子 (tử) | Hạ tự: 荅 (đáp) Trung cổ thanh mẫu: 精母 — toàn thanh (全清) Quy tắc: thanh mẫu 't' + vận mẫu 'ap' ⚡ Chỉnh thanh: Đã chỉnh thanh → sắc Suy luận: táp (âm hệ: 0 | từ vựng: 0) Nghĩa: hàm (Cũng như chữ {hàm} [) vậy

Tự hình

  • Tiểu triện
  • Khải thư

Dị thể: 𡄋