Pinyin:

Tổng quan

Âm Hán Việt:tápTổng nét: 15Bộ:khẩu 口(+12 nét)Hình thái:⿰口就Nét bút:丨フ一丶一丨フ一丨ノ丶一ノフ丶Thương Hiệt: RYFU (口卜火山)Unicode:U+5648Độ thông dụng trong Hán ngữ cổ: rất thấpĐộ thông dụng trong tiếng Trung hiện đại: rất thấp 咂Không hiện chữ?

嚬噈

  • Thuyết Văn Giải Tự
  • Khang Hy Tự Điển

Âm vận

Pinyin
Quảng Đôngzuk1
Nhật BảnKOE
Hàn QuốcCHWUK
Hán ngữ Trung cổciuk
Phản thiết作荅切
Thanh mẫu
Vận
Đẳng3

Nghĩa

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 噈pó 1.译音用字。多用于佛经咒语。

Nguồn gốc

left-right

Khang Hy

【廣韻】【集韻】𠀤子六切,音蹙。【玉篇】鳴噈也。【廣韻】歍噈,口相就也。 又【集韻】作荅切,音帀。本作𠯗。 又七六切,音鼀。又就六切,音摵。義𠀤同。 又曷閤切,音合。柔也。

Thuyết Văn

俗𣤶。从口。从就。

Chú giải Đoàn Ngọc Tài

會意兼形聲。

【噈】 (táp) Lục thư: Hội ý Cấu trúc: Hội ý — Kết hợp: 口 (khẩu (Cái miệng. Phép tính)) + 就 (tựu (Nên. Sự đã nên gọi l)) Nghĩa: tục (Phong tục. Trên hóa )𣤶

Tự hình

  • Tiểu triện
  • Khải thư

Dị thể: 𣤶 · 𧫾