khí

Hán Việt: khí

Tổng quan

receptacle, vessel; instrument Âm Hán Việt:khíTổng nét: 15Bộ:khẩu 口(+12 nét)Hình thái:⿳吅工吅Nét bút:丨フ一丨フ一一丨一丨フ一丨フ一Thương Hiệt: RRMR (口口一口)Unicode:U+5650Độ thông dụng trong Hán ngữ cổ: rất thấpĐộ thông dụng trong tiếng Trung hiện đại: rất thấp 器Không hiện chữ? 𡼚𠼨Không hiện chữ? đồ dùng 1. Tục dùng như chữ “khí” 器. ① Tục dùng như chữ khí 器. Như 器

噐噐 · 聽胸噐

  • Thuyết Văn Giải Tự
  • Khang Hy Tự Điển

Âm vận

Hán Việtkhí
Quảng Đônghei3
Nhật BảnUTSUWA
Hàn QuốcKI

Nghĩa

Việt

  • Thiều Chửu Tục dùng như chữ {khí} [器].;

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 「器」的異體字。

Nguồn gốc

top-mid-bottom

Khang Hy

【玉篇】俗器字。詳後器字註。【正字通】噐始於工,工制之,而後人用之,故从工。

Tự hình

  • Kim văn
  • Chữ lụa
  • Tiểu triện
  • Khải thư

Dị thể: 器 · 器