嚀
ninh
Hán Việt: ninh · Pinyin: níng
Tổng quan
dặn dò
- Thuyết Văn Giải Tự
- Khang Hy Tự Điển
Âm vận
| Pinyin | níng |
|---|---|
| Hán Việt | ninh |
| Quảng Đông | ning4 |
| Mân Nam | ling5 |
| Nhật Bản | DEI |
| Hàn Quốc | 녕 |
| Chú âm | ㄋㄧㄥˊ |
| Hán ngữ Trung cổ | neng |
| Phản thiết | 奴丁切 |
| Thanh mẫu | 泥 |
| Vận | 青 |
| Đẳng | 4 |
Nghĩa
Việt
- Thiều Chửu {Đinh ninh} [叮嚀] dặn dò.
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 參見「叮嚀」條。
Eng
- CC-CEDICT to enjoin
Nguồn gốc
left-right
Khang Hy
【廣韻】奴丁切【集韻】【韻會】囊丁切,𠀤音寧。【集韻】叮嚀,囑辭。通作寧。
Tự hình
- Khải thư
Dị thể: 咛 · 咛 · 咛