嚆
hao
Hán Việt: hao · Pinyin: hāo
Tổng quan
hao đồng hao
- Thuyết Văn Giải Tự
- Khang Hy Tự Điển
Âm vận
| Pinyin | hāo |
|---|---|
| Hán Việt | hao |
| Quảng Đông | haau1 |
| Mân Nam | o5 |
| Nhật Bản | SAKEBU |
| Hàn Quốc | 효 |
| Chú âm | ㄏㄠˉ |
| Hán ngữ Trung cổ | hrau |
| Phản thiết | 虛交切 |
| Thanh mẫu | 溪 |
Nghĩa
Việt
- Thiều Chửu Hô. {Hao thỉ} [嚆失] vè vè, tiếng tên bay đi, tên chưa đến tiếng đã đến trước, vì thế nên sự vật gì đến trưuớc cũng goi là {hao thỉ}.;
Nôm
- Bảng Tra Chữ Nôm hao đồng hao; hao hao [Eng: brothers- in law; to look slightly like]
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 [動] 呼叫。《集韻.平聲.爻韻》:「詨,吳人謂叫呼為詨,或作嚆。」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 嚆〈动〉 呼叫 吴人谓叫呼为嚆。--《集韵》 焉知曾、史之不为桀、跖嚆矢也?--《庄子·在宥》。成玄英疏嚆,箭镞有吼猛声也。” 又如嚆矢(响箭。喻先声) 嚆hāo ⒈呼叫。 ⒉
Eng
- CC-CEDICT sound|noise
Nguồn gốc
left-right
Khang Hy
【集韻】虛交切,音虓。同詨。叫呼也。【莊子·在宥篇】焉知曾史之不爲桀跖嚆矢也。【註】嚆矢,矢之鳴者。
Tự hình
- Khải thư
- Hành thư
- Thảo thư