嚦
lịch
Hán Việt: lịch · Pinyin: lì
Tổng quan
(Trạng thanh từ)
- Thuyết Văn Giải Tự
- Khang Hy Tự Điển
Âm vận
| Pinyin | lì |
|---|---|
| Hán Việt | lịch |
| Quảng Đông | lik1 |
| Nhật Bản | REKI |
| Hàn Quốc | LYEK |
| Chú âm | ㄌㄧˋ |
| Hán ngữ Trung cổ | lek |
| Phản thiết | 郎狄切 |
| Thanh mẫu | 來 |
Nghĩa
Việt
- Thiều Chửu (Trạng thanh từ) {Lịch lịch} [嚦嚦] (1) Tiếng động phát ra. (2) Tiếng chim hót trong trẻo. Tây sương kí [西廂記] : {Kháp tiện tự lịch lịch oanh thanh hoa ngoại chuyển} [恰便似嚦嚦鶯聲花外囀] (Đệ nhất bổn 第一本) Giống như tiếng chim oanh líu lo ngoài hoa. Nhượng Tống dịch thơ : {Véo von oanh hót b…
Nôm
- Bảng Tra Chữ Nôm lịch lịch lịch (tiếng động ra) [Eng: used in onomatopoetic expressions]
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 [擬] 形容鳥類鳴叫的聲音。元.王實甫《西廂記.第一本.第一折》:「恰便似嚦嚦鶯聲花外囀。」明.徐弘祖《徐霞客遊記.卷一上.遊天台山日記》:「鶴巢於上,傳聲嘹嚦。」
Eng
- CC-CEDICT sound of splitting|cracking
Nguồn gốc
left-right
Khang Hy
【集韻】郎狄切,音歷。嚦嚦,聲也。
Tự hình
- Khải thư
Dị thể: 呖 · 呖 · 呖