嚲
đả
Hán Việt: đả · Pinyin: duǒ
Tổng quan
rủ xuống
- Thuyết Văn Giải Tự
- Khang Hy Tự Điển
Âm vận
| Pinyin | duǒ |
|---|---|
| Hán Việt | đả |
| Quảng Đông | do2 |
| Nhật Bản | TA |
| Hàn Quốc | THA |
| Chú âm | ㄉㄨㄛˇ |
| Hán ngữ Trung cổ | tax |
| Phản thiết | 丁可切 |
| Thanh mẫu | 端 |
| Vận | 哿 |
| Đẳng | 1 |
Nghĩa
Việt
- Thiều Chửu Tả cái dáng lả xuống, rủ xuống.
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 [形] 下垂的樣子。元.白樸《梧桐雨》第一折:「我把你半嚲的肩兒憑,他把個百媚臉兒擎。」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 嚲duǒ1.见"亸"。
Eng
- CC-CEDICT hang down
Nguồn gốc
left-right
Khang Hy
【廣韻】【正韻】丁可切【集韻】【韻會】典可切,𠀤音癉。【玉篇】本作䯬,廣也。又【廣韻】垂下貌。【岑參詩】柳嚲鶯嬌花復殷。 又【集韻】一曰厚也。
Tự hình
- Khải thư
Dị thể: 軃 · 䯬 · 軃 · 亸 · 亸