嚾
Pinyin: huān
Tổng quan
Kêu lớn lên. Gọi to lên
- Thuyết Văn Giải Tự
- Khang Hy Tự Điển
Âm vận
| Pinyin | huān |
|---|---|
| Quảng Đông | fun1 |
| Mân Nam | uang |
| Nhật Bản | YOBU |
| Hàn Quốc | HWAN |
| Hán ngữ Trung cổ | huanh |
| Phản thiết | 吐玩切 |
| Thanh mẫu | 透 |
Nghĩa
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 [副] 喧鬧。《新唐書.卷一四八.康日知傳》:「籍子弟姻昵冒賞,而士不及,怨言嚾流。」
Nguồn gốc
left-right
Khang Hy
【廣韻】火貫切【集韻】呼玩切,𠀤音渙。【玉篇】與喚同。【大戴禮】咀嚾者,九竅而胎生。【集韻】或作讙。 又【集韻】吐玩切,音彖。召呼。 又【集韻】【正韻】𠀤呼官切,音歡。與𡅻同。呼也。【正韻】喧囂貌。【荀子·非十二子篇】世俗之溝猶瞀儒,嚾嚾然不知其所非也。【後漢·禮儀志】因作方相,與十二獸舞嚾呼。
Tự hình
- Tiểu triện
- Khải thư