囒
Nôm ran
Pinyin: lán · Nôm: ran
Tổng quan
lơn van lơn [Eng: confused talk]
- Thuyết Văn Giải Tự
- Khang Hy Tự Điển
Âm vận
| Pinyin | lán |
|---|---|
| Âm Nôm | lan |
| Quảng Đông | laan1 |
| Hàn Quốc | LAN |
| Phản thiết | 呂干切 |
| Thanh mẫu | 來 |
Nghĩa
Nôm
- Từ điển Hán Nôm (Viện Hán Nôm) rợn rùng rợn [Eng: dreadful, terrifying, ghastly]
- Bảng Tra Chữ Nôm lan [Eng: confused talk]
- Bảng Tra Chữ Nôm lơn van lơn [Eng: confused talk]
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 囒lán 1.同"?"。见《玉篇.口部》。 2.见"囒吨"。
Eng
- CC-CEDICT used in 囒噸, 𪢠吨[Lan2 dun1], variant of 讕, 谰[lan2], variant of 㘓, 𪢌[lan2]
Nguồn gốc
left-right
Khang Hy
【玉篇】呂干切,音闌。與㘓同。詳前㘓字註。
Tự hình
- Khải thư
Dị thể: 𪢠