四

sìtứNôm tứ

Hán Việt: tứ · Pinyin: sì · Nôm: tứ

Tổng quan

Bốn (tên số đếm)

四󰝥 · 四󰞉 · 四一 · 四上 · 四下 · 四世 · 四个 · 四主

  • Thuyết Văn Giải Tự
  • Khang Hy Tự Điển

Âm vận

Pinyinsì
Hán Việttứ
Âm Nômtớ
Quảng Đôngsei3
Mân Namsì
Nhật BảnSHI
Hàn Quốc사
Chú âmㄙˋ
Hán ngữ Trung cổsiih
Baxter-Sagarts.li[j]-s
Hán ngữ Thượng cổs.li[j]-s
Phản thiết息利切
Thanh mẫu心
Vận至
Đẳng3

Nghĩa

Việt

  • Thiều Chửu Bốn (tên số đếm)

Nôm

  • Nguyễn Trãi Quốc Âm Từ Điển tư 四 ◎ Nôm: 𦊛 dt. bốn, trại âm của tứ. Con lều mọn mọn cách hồng trần, vướng vất tư mùa những bạn thân. (Tự thán 81.2)‖ (Thu nguyệt 198.3)‖ (Trường an hoa 246.4)
  • Từ điển Hán Nôm (Viện Hán Nôm) tứ tứ bề [Eng: all four sides]
  • Hồng Nghĩa Giác Tư Y Thư [Hồng nghĩa giác tư y thư] ba đồng bạch truật tứ quân thêm vào
  • Hồng Nghĩa Giác Tư Y Thư [Hồng nghĩa giác tư y thư] thứ tư thang lục thần thông giải
  • Bảng Tra Chữ Nôm tớ thầy tớ [Eng: teacher and pupil]
  • Bảng Tra Chữ Nôm tư điếu thứ tư [Eng: the term of fourth]
  • Truyện Kiều (văn bản Nôm) Âm Nôm: tư Xuất hiện 2 lần trong Truyện Kiều 1871
  • Truyện Kiều (văn bản Nôm) Âm Nôm: tư Xuất hiện 3 lần trong Truyện Kiều 1902
  • Lục Vân Tiên Âm Nôm: tư Xuất hiện 2 lần trong Lục Vân Tiên

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 [名] 1.介於三和五之間的自然數。如:「三、四、五、六……」。大寫作「肆」,阿拉伯數字作「4」。 2.古代樂譜上用來表示音高的符號。如工尺譜、二四譜(潮州音樂)。 3.姓。如宋代有四象。 [形] 第四的。如:「四更天」、「四年級」、「四品官」。

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 四 (指事。甲骨文字形,象鼻子喘息呼气之形。本义数目。三加一所得) 同本义 四,阴数也。四分之。--《说文》 阴数次三也。--《玉篇》 路下四亚之。--《仪礼·觐礼》。注谓乘马也。” 光被四表。--《书·尧典》 闰月定四时成岁。 良马四之--《诗·鄘风·干旄》 安得猛士兮守四方!--刘邦《大风歌》 又如四垂(四边); 四梢(城镇四方边缘地方); 四隅头(四方街口,四处); 四柱(指人出生的年、月、日、时); 四不拗六(少数拗不过多数); 四趁(相称,各处都合适); 四门(四方之门 ); 四鼓(四更); 四知(天知、神知、我知、子知); 四 四sì数目字三~五。

Eng

  • CC-CEDICT four, 4
  • JMdict four
  • JMdict 4

ja

  • JMdict 四(し)
  • JMdict 四(スー)

other

  • Nguồn khác 숫자

Nguồn gốc

Khang Hy

 〔古文〕:𦉭【唐韻】【集韻】𠀤息利切,音泗。【說文】囗,四方也。八,別也。囗中八,象四分之形。 又【玉篇】隂數次三也。【正韻】倍二爲四。【易·繫辭】天一地二,天三地四,天五地六,天七地八,天九地十,五位相得而各有合。【又】兩儀生四象,四象生八卦。 又姓。【正字通】宋有四象,慶元閒知汀州府。 又【正字通】今官司文移變四作肆,防詐譌𥨥易,非四之本義也。 又【集韻】息七切,音悉。關中謂四數爲悉。○按《正字通》云平聲音司,引《樂譜》四五讀司烏,不知此特口變易,非四有司音也。《正字通》誤。

Thuyết Văn

侌數也。 象四分之形。 凡四之屬皆从四。

Chú giải Đoàn Ngọc Tài

自一篇列一部、三部。十三篇列二部。二篇列八部。三篇列十部。數未備也。故於此類列之。 謂囗像四方。八像分也。息利切。十五部。

【無】 (vô ⟨mô⟩) Nghĩa:

Tự hình

  • Giáp cốt
  • Kim văn
  • Chữ lụa
  • Tiểu triện
  • Khải thư
  • Hành thư
  • Thảo thư

Dị thể: 皿 · 肆 · 亖 · 龱 · 𠁤 · 𦉭 · 亖 · 皿 · 肆