chuāng song

Hán Việt: song · Pinyin: chuāng

Tổng quan

biến thể của 窗[chuang1] ống khói

無囪 · 囪囪 · 鼻囪

  • Thuyết Văn Giải Tự
  • Khang Hy Tự Điển

Âm vận

Pinyinchuāng
Hán Việtsong
Quảng Đôngcoeng1
Mân Namtshong1
Nhật BảnTENMADO
Hàn QuốcCHANG
Chú âmㄘㄛˉ ㄋ
Hán ngữ Trung cổchrung
Phản thiết麤叢切
Thanh mẫu
Vận
Đẳng1

Nghĩa

Việt

  • Thiều Chửu Dị dạng của chữ 囱

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 同「窗」。

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 囪cōng1.古同"囱"。

Eng

  • CC-CEDICT variant of 窗[chuang1]
  • CC-CEDICT (bound form) chimney

Nguồn gốc

surround-full

Khang Hy

【廣韻】楚江切【集韻】初江切,𠀤音牕。【說文】在牆曰牖,在屋曰囪。【集韻】俗作窓。 又【廣韻】倉紅切【集韻】麤叢切,𠀤音聰。竈突也。【集韻】通孔也。鄭康成曰:窻助戸爲明。或作牕窗囱。

Thuyết Văn

在牆曰牖。 在屋曰囱。 象形。 凡囪之屬皆从囪。

Chú giải Đoàn Ngọc Tài

片部曰。牖、穿壁以木爲交窗也。 屋在上者也。 此皆以交木爲之。故象其交木之形。外域之也。楚江切。古音在九部。今竈突尙讀倉紅切。

【囪】 (song ⟨thông⟩) Lục thư: Tượng hình Cấu trúc: Tượng hình — Từ: 囪 (song ⟨thông⟩ (Dị dạng của chữ 囱)) Phiên thiết: Sở giang thiết Thượng tự: 楚 (sở) | Hạ tự: 江 (giang) Trung cổ thanh mẫu: 初母 — thứ thanh (次清) Quy tắc: thanh mẫu 's' + vận mẫu 'ông' Suy luận: sông (âm hệ: 0 | từ vựng: 0) Nghĩa: tại (Ở. Như {tại hạ vị nh) tường (Tường) nói rằng dũ (Cửa sổ)。 tại (Ở. Như {tại hạ vị nh) ốc (Nhà ở.) nói r…

Tự hình

  • Tiểu triện
  • Khải thư
  • Thảo thư

Dị thể: 囱 · 牎 · 𡆧 · 囱 · 牎 · 囱 · 囱 · 囱