圤

Nôm Phác

Nôm: Phác

Tổng quan

【Dịch nghĩa】Cái vách 【Khang Hi】[Tập vận 集韻] 塊也 Khối dã (Khối đất) [Hoài Nam Tử 淮南子 – Thuyết lâm huấn 說林訓] 土勝水,非一圤塞江 Thổ thắng thủy, phi nhất phác tắc giang (Nói thổ có thể khắc thủy, không có nghĩa nói một khối đá có thể che chắn con sông) 【Phiên thiết】[Tập vận 集韻] 匹角切,音璞。 Thất giác thiết, âm Thác. 【Bộ】Thổ土

須圤

  • Thuyết Văn Giải Tự
  • Khang Hy Tự Điển

Âm vận

Âm NômPhác
Quảng Đôngjim4
Nhật BảnTSUCHIKURE
Hán ngữ Trung cổphruk
Phản thiết匹角切
Thanh mẫu滂
Vận覺
Đẳng2

Nghĩa

other

  • Nguồn khác Tôi. Tôi tớ. 圤𫨰役世間道廊 Khỏi pây viểc thế gian đạo lảng (H.T.Q.) Tôi đi lo việc cho người đời trần thế) Thế gian, đạo lảng có cùng một nghĩa. 单身圤隺盆𫤩󰝲 Đan thân khỏi hác vuồn đâư toọng (L.C.) Một mình tôi cô đơn trong lòng buồn bã. 茶憑󰡫力尸侵圤𫴹 Giá pằng thế lực se xâm khỏi nọi (C.V.) Chớ dựa vào thế lực để đe doạ người tôi tớ đê hèn
  • Nguồn khác 【Dịch nghĩa】Cái vách 【Khang Hi】[Tập vận 集韻] 塊也 Khối dã (Khối đất) [Hoài Nam Tử 淮南子 – Thuyết lâm huấn 說林訓] 土勝水,非一圤塞江 Thổ thắng thủy, phi nhất phác tắc giang (Nói thổ có thể khắc thủy, không có nghĩa nói một khối đá có thể che chắn con sông) 【Phiên thiết】[Tập vận 集韻] 匹角切,音璞。 Thất giác thiết, âm Thác. 【Bộ】Thổ土

Nguồn gốc

left-right

Khang Hy

【集韻】匹角切,音璞。塊也。【淮南子·說林訓】土勝水,非一圤塞江。一作墣。 又普木切,音攴。義同。

Thuyết Văn

墣或从卜。

Chú giải Đoàn Ngọc Tài

卜聲亦在三部。

【圤】 (ối) Lục thư: Hội ý Cấu trúc: Hội ý — Kết hợp: 卜 (bặc ⟨bốc⟩ (Bói rùa. Đốt mai rùa)) Nghĩa: phác hoặc (Hoặc)

Tự hình

  • Tiểu triện
  • Khải thư