須圤

TU ỐI

Hán Việt: TU ỐI

Tổng quan

Tôi. Ð.N. Khỏi, Ngỏ. 禁須圤單身󱶚米 Gụm tua khỏi đan thân mát mẻ (L.C.) Hãy che chở cho tôi, thân cô đơn, được yên vui

Cấu tạo: 须 (tu) + 圤

Nghĩa

Việt

  • Cihui 須圤 TUA KHỎI Tôi. Ð.N. Khỏi, Ngỏ. 禁須圤單身󱶚米 Gụm tua khỏi đan thân mát mẻ (L.C.) Hãy che chở cho tôi, thân cô đơn, được yên vui

Từ liên quan

Gần nghĩa

須嚏 · 須帶 · 須摩 · 須曼 · 須炎 · 須生 · 須瘡 · 須索