圳
Pinyin: zhèn
Tổng quan
(phương ngữ) mương thoát nước giữa các cánh đồng (tiếng Đài Loan là [zun4])
- Thuyết Văn Giải Tự
- Khang Hy Tự Điển
Âm vận
| Pinyin | zhèn |
|---|---|
| Quảng Đông | cau4 |
| Mân Nam | tsùn |
| Nhật Bản | MIZO |
| Chú âm | ㄓㄣˋ |
| Hán ngữ Trung cổ | cjynh |
| Phản thiết | 市流切 |
| Thanh mẫu | 常 |
Nghĩa
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 [名] 廣東方言。指田野間的水溝。如:「深圳」。
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 圳 田边水沟(多用于地名)深~;~口(均在中国广东省)。 圳zhèn田边的水沟。多见于地名深~市。
Eng
- CC-CEDICT (dialect) drainage ditch between fields (Taiwan pr. [zun4])|used in place names, notably 深圳[Shen1 zhen4]
Nguồn gốc
left-right
Khang Hy
【字彙補】市流切,音酬。江楚閒田畔水溝謂之圳。
Tự hình
- Chữ lụa
- Tiểu triện
- Khải thư
- Hành thư
- Thảo thư