làn

Pinyin: làn

Tổng quan

Âm Hán Việt:địaTổng nét: 7Bộ:thổ 土(+4 nét)Hình thái:⿱水土Nét bút:丨フノ丶一丨一Thương Hiệt: EG (水土)Unicode:U+5754Độ thông dụng trong Hán ngữ cổ: rất thấpĐộ thông dụng trong tiếng Trung hiện đại: rất thấp Âm Quảng Đông:dei6 地Không hiện chữ?

圈坔

  • Thuyết Văn Giải Tự
  • Khang Hy Tự Điển

Âm vận

Pinyinlàn
Quảng Đôngdei6
Mân Namlam3

Nghĩa

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 坔làn 1.方言。平地喷涌泉水。

Nguồn gốc

top-bottom

Khang Hy

【集韻】與地同。

Tự hình

  • Kim văn
  • Chữ lụa
  • Tiểu triện
  • Khải thư